Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Lịch âm · Ất Tỵ

Lịch âm tháng 1/2026

Tóm lại: Tháng 1/2026 dương lịch bắt đầu ngày 13/11 và kết thúc 13/12 âm lịch (năm Ất Tỵ). Mùng 1: Thứ Hai 19/1. Rằm: Thứ Bảy 3/1.

Lịch tháng 1/2026

Chạm một ngày để xem 12 giờ
Mùng 1, rằmNgày hoàng đạoHắc đạo

Ngày lễ, ngày cúng trong tháng

Văn khấn: Văn khấn Gia tiên mùng 1 và rằm · Văn khấn Thần linh mùng 1 và rằm

Bảng 31 ngày: can chi, trực, giờ hoàng đạoMở
Lịch âm từng ngày tháng 1/2026
NgàyÂmCan chiThần ngàyTrựcGiờ hoàng đạo
T5 1/113/11Ất HợiHắc đạo · Chu TướcBếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T6 2/114/11Bính TýHoàng đạo · Kim QuỹKiếnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T7 3/115/11Đinh SửuHoàng đạo · Kim ĐườngTrừDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
CN 4/116/11Mậu DầnHắc đạo · Bạch HổMãnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T2 5/117/11Kỷ MãoHoàng đạo · Kim ĐườngMãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T3 6/118/11Canh ThìnHắc đạo · Bạch HổBìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T4 7/119/11Tân TỵHoàng đạo · Ngọc ĐườngĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T5 8/120/11Nhâm NgọHắc đạo · Thiên LaoChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T6 9/121/11Quý MùiHắc đạo · Huyền VũPháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T7 10/122/11Giáp ThânHoàng đạo · Tư MệnhNguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
CN 11/123/11Ất DậuHắc đạo · Câu TrậnThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T2 12/124/11Bính TuấtHoàng đạo · Thanh LongThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T3 13/125/11Đinh HợiHoàng đạo · Minh ĐườngKhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T4 14/126/11Mậu TýHắc đạo · Thiên HìnhBếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T5 15/127/11Kỷ SửuHắc đạo · Chu TướcKiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T6 16/128/11Canh DầnHoàng đạo · Kim QuỹTrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T7 17/129/11Tân MãoHoàng đạo · Kim ĐườngMãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
CN 18/130/11Nhâm ThìnHắc đạo · Bạch HổBìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T2 19/11/12Quý TỵHoàng đạo · Ngọc ĐườngĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T3 20/12/12Giáp NgọHắc đạo · Thiên LaoChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T4 21/13/12Ất MùiHắc đạo · Huyền VũPháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T5 22/14/12Bính ThânHoàng đạo · Tư MệnhNguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T6 23/15/12Đinh DậuHắc đạo · Câu TrậnThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T7 24/16/12Mậu TuấtHoàng đạo · Thanh LongThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
CN 25/17/12Kỷ HợiHoàng đạo · Minh ĐườngKhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T2 26/18/12Canh TýHắc đạo · Thiên HìnhBếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T3 27/19/12Tân SửuHắc đạo · Chu TướcKiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T4 28/110/12Nhâm DầnHoàng đạo · Kim QuỹTrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T5 29/111/12Quý MãoHoàng đạo · Kim ĐườngMãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T6 30/112/12Giáp ThìnHắc đạo · Bạch HổBìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T7 31/113/12Ất TỵHoàng đạo · Ngọc ĐườngĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hỏi đáp

Tháng 1/2026 có những ngày nào là mùng 1, rằm âm lịch?

Mùng 1 âm lịch: Thứ Hai 19/1/2026 (tháng 12). Rằm: Thứ Bảy 3/1/2026.

Tháng 1/2026 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?

Có 16 ngày hoàng đạo: 2/1, 3/1, 5/1, 7/1, 10/1, 12/1, 13/1, 16/1, 17/1, 19/1, 22/1, 24/1, 25/1, 28/1, 29/1, 31/1.

Tháng 1/2026 có ngày lễ nào?

Tết Dương lịch (Thứ Năm 1/1).

Để tham khảo: ngày tốt xấu theo lịch vạn niên là phong tục, không phải dự báo.

Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm của app VibeCheck (thuật toán thiên văn, giờ Việt Nam GMT+7) · Cập nhật · Quy trình biên tập