Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi

Tử vi 2027 Đinh Mùi: sao hạn, Thái Tuế, Tam Tai theo năm sinh

Trả lời nhanh: Năm 2027 là năm Đinh Mùi (con Dê), mệnh Thiên Hà Thủy, bắt đầu từ Tết Nguyên Đán tới hết ngày 25/01/2028. Tuổi phạm Thái Tuế: Mùi (năm tuổi), Sửu (xung), Tý (hại) và Tuất (hình); tuổi gặp Tam Tai: Mão, Mùi và Hợi. Tra từng năm sinh 1950 – 2012 ở bảng dưới.

Năm 2027 tuổi nào phạm Thái Tuế, gặp Tam Tai?

Năm Đinh Mùi, tuổi Mùi, Sửu, Tý và Tuất phạm Thái Tuế (Mùi (năm tuổi), Sửu (xung), Tý (hại) và Tuất (hình)); tuổi Mão, Ngọ và Hợi hợp Thái Tuế. Tuổi Mão, Mùi và Hợi gặp Tam Tai năm thứ 3 — năm cuối, qua Tết Mậu Thân là hết. Bấm từng con giáp để xem năm sinh cụ thể.

Bảng tử vi 2027 theo năm sinh 1950 – 2012

Sao chiếu mệnh và hạn của nam, nữ; Thái Tuế, Tam Tai, Kim Lâu, Hoang Ốc theo tuổi mụ năm 2027. Lọc theo con giáp, bấm tên cột để sắp xếp.

Chỉ hiện tuổi

63 năm sinh

Tử vi 2027 của 63 năm sinh (âm lịch)
1950 Canh Dần
Tùng Bách Mộc
78Sao Vân Hớn
Hạn Địa Võng
Sao La Hầu
Hạn Địa Võng
Bình hòaKhôngKim Lâu TửTam Địa Sát72
1951 Tân Mão
Tùng Bách Mộc
77Sao Thái Dương
Hạn Thiên La
Sao Thổ Tú
Hạn Diêm Vương
Tam hợp Thái TuếNăm thứ 3KhôngKhông78
1952 Nhâm Thìn
Trường Lưu Thủy
76Sao Thái Bạch
Hạn Toán Tận
Sao Thái Âm
Hạn Huỳnh Tuyền
Bình hòaKhôngKhôngKhông74
1953 Quý Tỵ
Trường Lưu Thủy
75Sao Thủy Diệu
Hạn Thiên Tinh
Sao Mộc Đức
Hạn Tam Kheo
Bình hòaKhôngKim Lâu ThêLục Hoang Ốc68
1954 Giáp Ngọ
Sa Trung Kim
74Sao Thổ Tú
Hạn Ngũ Mộ
Sao Vân Hớn
Hạn Ngũ Mộ
Lục hợp Thái TuếKhôngKhôngNgũ Thọ Tử78
1955 Ất Mùi
Sa Trung Kim
73Sao La Hầu
Hạn Tam Kheo
Sao Kế Đô
Hạn Thiên Tinh
Năm tuổiNăm thứ 3Kim Lâu ThânKhông42
1956 Bính Thân
Sơn Hạ Hỏa
72Sao Mộc Đức
Hạn Huỳnh Tuyền
Sao Thủy Diệu
Hạn Toán Tận
Bình hòaKhôngKhôngTam Địa Sát62
1957 Đinh Dậu
Sơn Hạ Hỏa
71Sao Thái Âm
Hạn Diêm Vương
Sao Thái Bạch
Hạn Thiên La
Bình hòaKhôngKim Lâu SúcKhông56
1958 Mậu Tuất
Bình Địa Mộc
70Sao Kế Đô
Hạn Địa Võng
Sao Thái Dương
Hạn Địa Võng
Hình Thái TuếKhôngKhôngKhông70
1959 Kỷ Hợi
Bình Địa Mộc
69Sao Vân Hớn
Hạn Địa Võng
Sao La Hầu
Hạn Địa Võng
Tam hợp Thái TuếNăm thứ 3Kim Lâu TửTam Địa Sát72
1960 Canh Tý
Bích Thượng Thổ
68Sao Thái Dương
Hạn Thiên La
Sao Thổ Tú
Hạn Diêm Vương
Hại Thái TuếKhôngKhôngKhông58
1961 Tân Sửu
Bích Thượng Thổ
67Sao Thái Bạch
Hạn Toán Tận
Sao Thái Âm
Hạn Huỳnh Tuyền
Xung Thái TuếKhôngKhôngKhông52
1962 Nhâm Dần
Kim Bạch Kim
66Sao Thủy Diệu
Hạn Thiên Tinh
Sao Mộc Đức
Hạn Tam Kheo
Bình hòaKhôngKim Lâu ThêLục Hoang Ốc62
1963 Quý Mão
Kim Bạch Kim
65Sao Thổ Tú
Hạn Ngũ Mộ
Sao Vân Hớn
Hạn Ngũ Mộ
Tam hợp Thái TuếNăm thứ 3KhôngNgũ Thọ Tử68
1964 Giáp Thìn
Phú Đăng Hỏa
64Sao La Hầu
Hạn Tam Kheo
Sao Kế Đô
Hạn Thiên Tinh
Bình hòaKhôngKim Lâu ThânKhông56
1965 Ất Tỵ
Phú Đăng Hỏa
63Sao Mộc Đức
Hạn Huỳnh Tuyền
Sao Thủy Diệu
Hạn Toán Tận
Bình hòaKhôngKhôngTam Địa Sát62
1966 Bính Ngọ
Thiên Hà Thủy
62Sao Thái Âm
Hạn Diêm Vương
Sao Thái Bạch
Hạn Thiên La
Lục hợp Thái TuếKhôngKim Lâu SúcKhông78
1967 Đinh Mùi
Thiên Hà Thủy
61Sao Kế Đô
Hạn Địa Võng
Sao Thái Dương
Hạn Địa Võng
Năm tuổiNăm thứ 3KhôngKhông54
1968 Mậu Thân
Đại Trạch Thổ
60Sao Vân Hớn
Hạn Thiên La
Sao La Hầu
Hạn Diêm Vương
Bình hòaKhôngKim Lâu TửLục Hoang Ốc64
1969 Kỷ Dậu
Đại Trạch Thổ
59Sao Thái Dương
Hạn Thiên La
Sao Thổ Tú
Hạn Diêm Vương
Bình hòaKhôngKhôngKhông70
1970 Canh Tuất
Thoa Xuyến Kim
58Sao Thái Bạch
Hạn Toán Tận
Sao Thái Âm
Hạn Huỳnh Tuyền
Hình Thái TuếKhôngKhôngKhông60
1971 Tân Hợi
Thoa Xuyến Kim
57Sao Thủy Diệu
Hạn Thiên Tinh
Sao Mộc Đức
Hạn Tam Kheo
Tam hợp Thái TuếNăm thứ 3Kim Lâu ThêLục Hoang Ốc62
1972 Nhâm Tý
Tang Đố Mộc
56Sao Thổ Tú
Hạn Ngũ Mộ
Sao Vân Hớn
Hạn Ngũ Mộ
Hại Thái TuếKhôngKhôngNgũ Thọ Tử66
1973 Quý Sửu
Tang Đố Mộc
55Sao La Hầu
Hạn Tam Kheo
Sao Kế Đô
Hạn Thiên Tinh
Xung Thái TuếKhôngKim Lâu ThânKhông54
1974 Giáp Dần
Đại Khê Thủy
54Sao Mộc Đức
Hạn Huỳnh Tuyền
Sao Thủy Diệu
Hạn Toán Tận
Bình hòaKhôngKhôngTam Địa Sát74
1975 Ất Mão
Đại Khê Thủy
53Sao Thái Âm
Hạn Diêm Vương
Sao Thái Bạch
Hạn Thiên La
Tam hợp Thái TuếNăm thứ 3Kim Lâu SúcKhông68
1976 Bính Thìn
Sa Trung Thổ
52Sao Kế Đô
Hạn Địa Võng
Sao Thái Dương
Hạn Địa Võng
Bình hòaKhôngKhôngKhông70
1977 Đinh Tỵ
Sa Trung Thổ
51Sao Vân Hớn
Hạn Thiên La
Sao La Hầu
Hạn Diêm Vương
Bình hòaKhôngKim Lâu TửLục Hoang Ốc64
1978 Mậu Ngọ
Thiên Thượng Hỏa
50Sao Thái Dương
Hạn Toán Tận
Sao Thổ Tú
Hạn Huỳnh Tuyền
Lục hợp Thái TuếKhôngKhôngNgũ Thọ Tử72
1979 Kỷ Mùi
Thiên Thượng Hỏa
49Sao Thái Bạch
Hạn Toán Tận
Sao Thái Âm
Hạn Huỳnh Tuyền
Năm tuổiNăm thứ 3KhôngKhông42
1980 Canh Thân
Thạch Lựu Mộc
48Sao Thủy Diệu
Hạn Thiên Tinh
Sao Mộc Đức
Hạn Tam Kheo
Bình hòaKhôngKim Lâu ThêLục Hoang Ốc72
1981 Tân Dậu
Thạch Lựu Mộc
47Sao Thổ Tú
Hạn Ngũ Mộ
Sao Vân Hớn
Hạn Ngũ Mộ
Bình hòaKhôngKhôngNgũ Thọ Tử78
1982 Nhâm Tuất
Đại Hải Thủy
46Sao La Hầu
Hạn Tam Kheo
Sao Kế Đô
Hạn Thiên Tinh
Hình Thái TuếKhôngKim Lâu ThânKhông60
1983 Quý Hợi
Đại Hải Thủy
45Sao Mộc Đức
Hạn Huỳnh Tuyền
Sao Thủy Diệu
Hạn Toán Tận
Tam hợp Thái TuếNăm thứ 3KhôngTam Địa Sát74
1984 Giáp Tý
Hải Trung Kim
44Sao Thái Âm
Hạn Diêm Vương
Sao Thái Bạch
Hạn Thiên La
Hại Thái TuếKhôngKim Lâu SúcKhông50
1985 Ất Sửu
Hải Trung Kim
43Sao Kế Đô
Hạn Địa Võng
Sao Thái Dương
Hạn Địa Võng
Xung Thái TuếKhôngKhôngKhông50
1986 Bính Dần
Lư Trung Hỏa
42Sao Vân Hớn
Hạn Thiên La
Sao La Hầu
Hạn Diêm Vương
Bình hòaKhôngKim Lâu TửLục Hoang Ốc56
1987 Đinh Mão
Lư Trung Hỏa
41Sao Thái Dương
Hạn Toán Tận
Sao Thổ Tú
Hạn Huỳnh Tuyền
Tam hợp Thái TuếNăm thứ 3KhôngNgũ Thọ Tử62
1988 Mậu Thìn
Đại Lâm Mộc
40Sao Thái Bạch
Hạn Thiên Tinh
Sao Thái Âm
Hạn Tam Kheo
Bình hòaKhôngKhôngKhông78
1989 Kỷ Tỵ
Đại Lâm Mộc
39Sao Thủy Diệu
Hạn Thiên Tinh
Sao Mộc Đức
Hạn Tam Kheo
Bình hòaKhôngKim Lâu ThêLục Hoang Ốc72
1990 Canh Ngọ
Lộ Bàng Thổ
38Sao Thổ Tú
Hạn Ngũ Mộ
Sao Vân Hớn
Hạn Ngũ Mộ
Lục hợp Thái TuếKhôngKhôngNgũ Thọ Tử80
1991 Tân Mùi
Lộ Bàng Thổ
37Sao La Hầu
Hạn Tam Kheo
Sao Kế Đô
Hạn Thiên Tinh
Năm tuổiNăm thứ 3Kim Lâu ThânKhông44
1992 Nhâm Thân
Kiếm Phong Kim
36Sao Mộc Đức
Hạn Huỳnh Tuyền
Sao Thủy Diệu
Hạn Toán Tận
Bình hòaKhôngKhôngTam Địa Sát68
1993 Quý Dậu
Kiếm Phong Kim
35Sao Thái Âm
Hạn Diêm Vương
Sao Thái Bạch
Hạn Thiên La
Bình hòaKhôngKim Lâu SúcKhông62
1994 Giáp Tuất
Sơn Đầu Hỏa
34Sao Kế Đô
Hạn Địa Võng
Sao Thái Dương
Hạn Địa Võng
Hình Thái TuếKhôngKhôngKhông54
1995 Ất Hợi
Sơn Đầu Hỏa
33Sao Vân Hớn
Hạn Thiên La
Sao La Hầu
Hạn Diêm Vương
Tam hợp Thái TuếNăm thứ 3Kim Lâu TửLục Hoang Ốc56
1996 Bính Tý
Giản Hạ Thủy
32Sao Thái Dương
Hạn Toán Tận
Sao Thổ Tú
Hạn Huỳnh Tuyền
Hại Thái TuếKhôngKhôngNgũ Thọ Tử62
1997 Đinh Sửu
Giản Hạ Thủy
31Sao Thái Bạch
Hạn Thiên Tinh
Sao Thái Âm
Hạn Tam Kheo
Xung Thái TuếKhôngKhôngKhông56
1998 Mậu Dần
Thành Đầu Thổ
30Sao Thủy Diệu
Hạn Ngũ Mộ
Sao Mộc Đức
Hạn Ngũ Mộ
Bình hòaKhôngKim Lâu ThêTam Địa Sát64
1999 Kỷ Mão
Thành Đầu Thổ
29Sao Thổ Tú
Hạn Ngũ Mộ
Sao Vân Hớn
Hạn Ngũ Mộ
Tam hợp Thái TuếNăm thứ 3KhôngNgũ Thọ Tử70
2000 Canh Thìn
Bạch Lạp Kim
28Sao La Hầu
Hạn Tam Kheo
Sao Kế Đô
Hạn Thiên Tinh
Bình hòaKhôngKim Lâu ThânKhông62
2001 Tân Tỵ
Bạch Lạp Kim
27Sao Mộc Đức
Hạn Huỳnh Tuyền
Sao Thủy Diệu
Hạn Toán Tận
Bình hòaKhôngKhôngTam Địa Sát68
2002 Nhâm Ngọ
Dương Liễu Mộc
26Sao Thái Âm
Hạn Diêm Vương
Sao Thái Bạch
Hạn Thiên La
Lục hợp Thái TuếKhôngKim Lâu SúcKhông82
2003 Quý Mùi
Dương Liễu Mộc
25Sao Kế Đô
Hạn Địa Võng
Sao Thái Dương
Hạn Địa Võng
Năm tuổiNăm thứ 3KhôngKhông58
2004 Giáp Thân
Tuyền Trung Thủy
24Sao Vân Hớn
Hạn Thiên La
Sao La Hầu
Hạn Diêm Vương
Bình hòaKhôngKim Lâu TửLục Hoang Ốc68
2005 Ất Dậu
Tuyền Trung Thủy
23Sao Thái Dương
Hạn Toán Tận
Sao Thổ Tú
Hạn Huỳnh Tuyền
Bình hòaKhôngKhôngNgũ Thọ Tử74
2006 Bính Tuất
Ốc Thượng Thổ
22Sao Thái Bạch
Hạn Thiên Tinh
Sao Thái Âm
Hạn Tam Kheo
Hình Thái TuếKhôngKhôngKhông62
2007 Đinh Hợi
Ốc Thượng Thổ
21Sao Thủy Diệu
Hạn Ngũ Mộ
Sao Mộc Đức
Hạn Ngũ Mộ
Tam hợp Thái TuếNăm thứ 3Kim Lâu ThêTam Địa Sát64
2008 Mậu Tý
Tích Lịch Hỏa
20Sao Thổ Tú
Hạn Tam Kheo
Sao Vân Hớn
Hạn Thiên Tinh
Hại Thái TuếKhôngKhôngKhông50
2009 Kỷ Sửu
Tích Lịch Hỏa
19Sao La Hầu
Hạn Tam Kheo
Sao Kế Đô
Hạn Thiên Tinh
Xung Thái TuếKhôngKim Lâu ThânKhông38
2010 Canh Dần
Tùng Bách Mộc
18Sao Mộc Đức
Hạn Huỳnh Tuyền
Sao Thủy Diệu
Hạn Toán Tận
Bình hòaKhôngKhôngTam Địa Sát78
2011 Tân Mão
Tùng Bách Mộc
17Sao Thái Âm
Hạn Diêm Vương
Sao Thái Bạch
Hạn Thiên La
Tam hợp Thái TuếNăm thứ 3Kim Lâu SúcKhông72
2012 Nhâm Thìn
Trường Lưu Thủy
16Sao Kế Đô
Hạn Địa Võng
Sao Thái Dương
Hạn Địa Võng
Bình hòaKhôngKhôngKhông74

Điểm năm: điểm lớp Tử vi trong Kế hoạch năm của app (Thái Tuế, mệnh nạp âm so năm, Kim Lâu, Tam Tai — thang 0–100, từ 60 là thuận) để so các năm sinh với nhau, không phải phép tính cổ truyền.

Mốc Tết 2027 cần nhớ

Tết Đinh Mùi 2027 — ngày dương lịch
DịpNgày
Ông Công ông Táo (23 tháng Chạp)
Giao thừa (29 Tết)
Mùng 1 Tết Đinh Mùi
Mùng 10 — vía Thần Tài
Rằm tháng Giêng

Lịch nghỉ, giờ hoàng đạo mùng 1–3 →

Hỏi đáp

Năm 2027 là năm con gì, mệnh gì?

Năm 2027 là năm Đinh Mùi (con Dê), mệnh Thiên Hà Thủy, bắt đầu từ Tết Nguyên Đán Thứ Bảy 06/02/2027 tới hết ngày 25/01/2028.

Năm 2027 tuổi nào phạm Thái Tuế?

Năm Đinh Mùi 2027, các tuổi phạm Thái Tuế là Mùi (năm tuổi), Sửu (xung), Tý (hại) và Tuất (hình). Tuổi Mão, Ngọ và Hợi hợp Thái Tuế (tam hợp, lục hợp).

Năm 2027 tuổi nào gặp Tam Tai?

Tuổi Mão, Mùi và Hợi gặp Tam Tai năm 2027 — đây là năm thứ 3, năm cuối của chu kỳ Tam Tai các năm Tỵ, Ngọ, Mùi.

Sao hạn tính theo tuổi gì?

Theo tuổi mụ (tuổi âm): năm xem − năm sinh âm lịch + 1. Người sinh tháng 1 hoặc đầu tháng 2 dương lịch trước Tết thuộc năm âm lịch trước — xem ngày Tết của năm sinh trên trang từng năm.

Để tham khảo: sao hạn, Thái Tuế, Tam Tai, Kim Lâu là tín ngưỡng dân gian — đọc để biết năm nên chú ý điều gì, không phải dự báo. VibeCheck không khuyên cúng giải hạn; việc sức khỏe hãy hỏi bác sĩ.

Số liệu tính tự động bằng lõi của app VibeCheck (lịch âm thiên văn, giờ Việt Nam GMT+7; sao hạn đã đối chiếu bảng 2027 công bố) · Cập nhật · Quy trình biên tập