Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Kim Lâu · tuổi cưới 2027

Tuổi phạm Kim Lâu 2027 và tuổi cưới năm Đinh Mùi

Trả lời nhanh: Năm 2027 phạm Kim Lâu là người có tuổi mụ chia 9 dư 1, 3, 6, 8. Trong độ tuổi hay cưới (20–40 tuổi mụ), phạm Kim Lâu: 1989 (Thê), 1991 (Thân), 1993 (Súc), 1995 (Tử), 1998 (Thê), 2000 (Thân), 2002 (Súc), 2004 (Tử) và 2007 (Thê). Không vướng Kim Lâu, Tam Tai — cưới được năm 2027: 1988, 1990, 1992, 1994, 1996, 1997, 2001, 2005, 2006 và 2008.

Kim Lâu năm 2027 tính thế nào?

Lấy tuổi mụ năm 2027 (2027 − năm sinh âm lịch + 1) chia 9: dư 1 là Kim Lâu Thân, dư 3 Kim Lâu Thê, dư 6 Kim Lâu Tử, dư 8 Kim Lâu Súc. Khi cưới, dân gian thường xét tuổi cô dâu; làm nhà xét tuổi người đứng ra làm.

Tuổi cưới 2027 (20–40 tuổi mụ): Kim Lâu, Tam Tai
Năm sinhTuổi mụKim LâuTam TaiNăm 2027
1988 Mậu Thìn40KhôngKhôngKhông vướng
1989 Kỷ Tỵ39Kim Lâu ThêKhôngCân nhắc
1990 Canh Ngọ38KhôngKhôngKhông vướng
1991 Tân Mùi37Kim Lâu ThânNăm thứ 3Cân nhắc
1992 Nhâm Thân36KhôngKhôngKhông vướng
1993 Quý Dậu35Kim Lâu SúcKhôngCân nhắc
1994 Giáp Tuất34KhôngKhôngKhông vướng
1995 Ất Hợi33Kim Lâu TửNăm thứ 3Cân nhắc
1996 Bính Tý32KhôngKhôngKhông vướng
1997 Đinh Sửu31KhôngKhôngKhông vướng
1998 Mậu Dần30Kim Lâu ThêKhôngCân nhắc
1999 Kỷ Mão29KhôngNăm thứ 3Cân nhắc
2000 Canh Thìn28Kim Lâu ThânKhôngCân nhắc
2001 Tân Tỵ27KhôngKhôngKhông vướng
2002 Nhâm Ngọ26Kim Lâu SúcKhôngCân nhắc
2003 Quý Mùi25KhôngNăm thứ 3Cân nhắc
2004 Giáp Thân24Kim Lâu TửKhôngCân nhắc
2005 Ất Dậu23KhôngKhôngKhông vướng
2006 Bính Tuất22KhôngKhôngKhông vướng
2007 Đinh Hợi21Kim Lâu ThêNăm thứ 3Cân nhắc
2008 Mậu Tý20KhôngKhôngKhông vướng

Đủ 63 năm sinh 1950 – 2012

Kim Lâu, Tam Tai năm 2027 — cưới hỏi
Năm sinhTuổi mụKim LâuTam TaiNăm 2027
1950 Canh Dần78Kim Lâu TửKhôngCân nhắc
1951 Tân Mão77KhôngNăm thứ 3Cân nhắc
1952 Nhâm Thìn76KhôngKhôngKhông vướng
1953 Quý Tỵ75Kim Lâu ThêKhôngCân nhắc
1954 Giáp Ngọ74KhôngKhôngKhông vướng
1955 Ất Mùi73Kim Lâu ThânNăm thứ 3Cân nhắc
1956 Bính Thân72KhôngKhôngKhông vướng
1957 Đinh Dậu71Kim Lâu SúcKhôngCân nhắc
1958 Mậu Tuất70KhôngKhôngKhông vướng
1959 Kỷ Hợi69Kim Lâu TửNăm thứ 3Cân nhắc
1960 Canh Tý68KhôngKhôngKhông vướng
1961 Tân Sửu67KhôngKhôngKhông vướng
1962 Nhâm Dần66Kim Lâu ThêKhôngCân nhắc
1963 Quý Mão65KhôngNăm thứ 3Cân nhắc
1964 Giáp Thìn64Kim Lâu ThânKhôngCân nhắc
1965 Ất Tỵ63KhôngKhôngKhông vướng
1966 Bính Ngọ62Kim Lâu SúcKhôngCân nhắc
1967 Đinh Mùi61KhôngNăm thứ 3Cân nhắc
1968 Mậu Thân60Kim Lâu TửKhôngCân nhắc
1969 Kỷ Dậu59KhôngKhôngKhông vướng
1970 Canh Tuất58KhôngKhôngKhông vướng
1971 Tân Hợi57Kim Lâu ThêNăm thứ 3Cân nhắc
1972 Nhâm Tý56KhôngKhôngKhông vướng
1973 Quý Sửu55Kim Lâu ThânKhôngCân nhắc
1974 Giáp Dần54KhôngKhôngKhông vướng
1975 Ất Mão53Kim Lâu SúcNăm thứ 3Cân nhắc
1976 Bính Thìn52KhôngKhôngKhông vướng
1977 Đinh Tỵ51Kim Lâu TửKhôngCân nhắc
1978 Mậu Ngọ50KhôngKhôngKhông vướng
1979 Kỷ Mùi49KhôngNăm thứ 3Cân nhắc
1980 Canh Thân48Kim Lâu ThêKhôngCân nhắc
1981 Tân Dậu47KhôngKhôngKhông vướng
1982 Nhâm Tuất46Kim Lâu ThânKhôngCân nhắc
1983 Quý Hợi45KhôngNăm thứ 3Cân nhắc
1984 Giáp Tý44Kim Lâu SúcKhôngCân nhắc
1985 Ất Sửu43KhôngKhôngKhông vướng
1986 Bính Dần42Kim Lâu TửKhôngCân nhắc
1987 Đinh Mão41KhôngNăm thứ 3Cân nhắc
1988 Mậu Thìn40KhôngKhôngKhông vướng
1989 Kỷ Tỵ39Kim Lâu ThêKhôngCân nhắc
1990 Canh Ngọ38KhôngKhôngKhông vướng
1991 Tân Mùi37Kim Lâu ThânNăm thứ 3Cân nhắc
1992 Nhâm Thân36KhôngKhôngKhông vướng
1993 Quý Dậu35Kim Lâu SúcKhôngCân nhắc
1994 Giáp Tuất34KhôngKhôngKhông vướng
1995 Ất Hợi33Kim Lâu TửNăm thứ 3Cân nhắc
1996 Bính Tý32KhôngKhôngKhông vướng
1997 Đinh Sửu31KhôngKhôngKhông vướng
1998 Mậu Dần30Kim Lâu ThêKhôngCân nhắc
1999 Kỷ Mão29KhôngNăm thứ 3Cân nhắc
2000 Canh Thìn28Kim Lâu ThânKhôngCân nhắc
2001 Tân Tỵ27KhôngKhôngKhông vướng
2002 Nhâm Ngọ26Kim Lâu SúcKhôngCân nhắc
2003 Quý Mùi25KhôngNăm thứ 3Cân nhắc
2004 Giáp Thân24Kim Lâu TửKhôngCân nhắc
2005 Ất Dậu23KhôngKhôngKhông vướng
2006 Bính Tuất22KhôngKhôngKhông vướng
2007 Đinh Hợi21Kim Lâu ThêNăm thứ 3Cân nhắc
2008 Mậu Tý20KhôngKhôngKhông vướng
2009 Kỷ Sửu19Kim Lâu ThânKhôngCân nhắc
2010 Canh Dần18KhôngKhôngKhông vướng
2011 Tân Mão17Kim Lâu SúcNăm thứ 3Cân nhắc
2012 Nhâm Thìn16KhôngKhôngKhông vướng

Ngày cưới đẹp: ngày tốt cưới hỏi theo tháng.

Hỏi đáp

Năm 2027 tuổi nào phạm Kim Lâu?

Trong 1950–2012: 1950 (Kim Lâu Tử), 1953 (Kim Lâu Thê), 1955 (Kim Lâu Thân), 1957 (Kim Lâu Súc), 1959 (Kim Lâu Tử), 1962 (Kim Lâu Thê), 1964 (Kim Lâu Thân), 1966 (Kim Lâu Súc), 1968 (Kim Lâu Tử), 1971 (Kim Lâu Thê), 1973 (Kim Lâu Thân), 1975 (Kim Lâu Súc), 1977 (Kim Lâu Tử), 1980 (Kim Lâu Thê), 1982 (Kim Lâu Thân), 1984 (Kim Lâu Súc), 1986 (Kim Lâu Tử), 1989 (Kim Lâu Thê), 1991 (Kim Lâu Thân), 1993 (Kim Lâu Súc), 1995 (Kim Lâu Tử), 1998 (Kim Lâu Thê), 2000 (Kim Lâu Thân), 2002 (Kim Lâu Súc), 2004 (Kim Lâu Tử), 2007 (Kim Lâu Thê), 2009 (Kim Lâu Thân) và 2011 (Kim Lâu Súc).

Năm 2027 tuổi nào cưới được?

Tuổi 20–40 không vướng Kim Lâu, Tam Tai năm 2027: 1988, 1990, 1992, 1994, 1996, 1997, 2001, 2005, 2006 và 2008. Cả 1950–2012: 27 năm sinh.

Kim Lâu tính theo tuổi cô dâu hay chú rể?

Theo phong tục, khi cưới thường xét tuổi mụ của cô dâu. Nhiều nhà gặp năm Kim Lâu chọn năm khác hoặc xin dâu hai lần; trong app VibeCheck, Kế hoạch cưới hỏi xét tuổi cả hai người.

Để tham khảo: Kim Lâu là phong tục kiêng cưới, làm nhà theo tuổi mụ — tham khảo, không quyết định hạnh phúc.

Số liệu tính tự động bằng lõi của app VibeCheck (lịch âm thiên văn, giờ Việt Nam GMT+7; sao hạn đã đối chiếu bảng 2027 công bố) · Cập nhật · Quy trình biên tập