Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Lịch âm · Bính Ngọ

Lịch âm tháng 4/2026

Tóm lại: Tháng 4/2026 dương lịch bắt đầu ngày 14/2 và kết thúc 14/3 âm lịch (năm Bính Ngọ). Mùng 1: Thứ Sáu 17/4. Rằm: Thứ Năm 2/4.

Lịch tháng 4/2026

Chạm một ngày để xem 12 giờ
Mùng 1, rằmNgày hoàng đạoHắc đạo

Ngày lễ, ngày cúng trong tháng

Văn khấn: Văn khấn Gia tiên mùng 1 và rằm · Văn khấn Thần linh mùng 1 và rằm

Bảng 30 ngày: can chi, trực, giờ hoàng đạoMở
Lịch âm từng ngày tháng 4/2026
NgàyÂmCan chiThần ngàyTrựcGiờ hoàng đạo
T4 1/414/2Ất TỵHắc đạo · Chu TướcMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T5 2/415/2Bính NgọHoàng đạo · Kim QuỹBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T6 3/416/2Đinh MùiHoàng đạo · Kim ĐườngĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T7 4/417/2Mậu ThânHắc đạo · Bạch HổChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
CN 5/418/2Kỷ DậuHoàng đạo · Kim ĐườngChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T2 6/419/2Canh TuấtHắc đạo · Bạch HổPháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T3 7/420/2Tân HợiHoàng đạo · Ngọc ĐườngNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T4 8/421/2Nhâm TýHắc đạo · Thiên LaoThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T5 9/422/2Quý SửuHắc đạo · Huyền VũThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T6 10/423/2Giáp DầnHoàng đạo · Tư MệnhKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T7 11/424/2Ất MãoHắc đạo · Câu TrậnBếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
CN 12/425/2Bính ThìnHoàng đạo · Thanh LongKiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T2 13/426/2Đinh TỵHoàng đạo · Minh ĐườngTrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T3 14/427/2Mậu NgọHắc đạo · Thiên HìnhMãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T4 15/428/2Kỷ MùiHắc đạo · Chu TướcBìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T5 16/429/2Canh ThânHoàng đạo · Kim QuỹĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T6 17/41/3Tân DậuHoàng đạo · Kim ĐườngChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T7 18/42/3Nhâm TuấtHắc đạo · Bạch HổPháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
CN 19/43/3Quý HợiHoàng đạo · Ngọc ĐườngNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T2 20/44/3Giáp TýHắc đạo · Thiên LaoThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T3 21/45/3Ất SửuHắc đạo · Huyền VũThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T4 22/46/3Bính DầnHoàng đạo · Tư MệnhKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T5 23/47/3Đinh MãoHắc đạo · Câu TrậnBếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T6 24/48/3Mậu ThìnHoàng đạo · Thanh LongKiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T7 25/49/3Kỷ TỵHoàng đạo · Minh ĐườngTrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
CN 26/410/3Canh NgọHắc đạo · Thiên HìnhMãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T2 27/411/3Tân MùiHắc đạo · Chu TướcBìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T3 28/412/3Nhâm ThânHoàng đạo · Kim QuỹĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T4 29/413/3Quý DậuHoàng đạo · Kim ĐườngChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T5 30/414/3Giáp TuấtHắc đạo · Bạch HổPháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi

Hỏi đáp

Tháng 4/2026 có những ngày nào là mùng 1, rằm âm lịch?

Mùng 1 âm lịch: Thứ Sáu 17/4/2026 (tháng 3). Rằm: Thứ Năm 2/4/2026.

Tháng 4/2026 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?

Có 15 ngày hoàng đạo: 2/4, 3/4, 5/4, 7/4, 10/4, 12/4, 13/4, 16/4, 17/4, 19/4, 22/4, 24/4, 25/4, 28/4, 29/4.

Tháng 4/2026 có ngày lễ nào?

Tết Thanh minh (Chủ Nhật 5/4), Tết Hàn Thực (Chủ Nhật 19/4), Giỗ Tổ Hùng Vương (Chủ Nhật 26/4), Giải phóng miền Nam (Thứ Năm 30/4).

Để tham khảo: ngày tốt xấu theo lịch vạn niên là phong tục, không phải dự báo.

Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm của app VibeCheck (thuật toán thiên văn, giờ Việt Nam GMT+7) · Cập nhật · Quy trình biên tập