Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Lịch âm · Bính Ngọ

Lịch âm tháng 5/2026

Tóm lại: Tháng 5/2026 dương lịch bắt đầu ngày 15/3 và kết thúc 15/4 âm lịch (năm Bính Ngọ). Mùng 1: Chủ Nhật 17/5. Rằm: Thứ Sáu 1/5, Chủ Nhật 31/5.

Lịch tháng 5/2026

Chạm một ngày để xem 12 giờ
Mùng 1, rằmNgày hoàng đạoHắc đạo

Ngày lễ, ngày cúng trong tháng

Văn khấn: Văn khấn Gia tiên mùng 1 và rằm · Văn khấn Thần linh mùng 1 và rằm

Bảng 31 ngày: can chi, trực, giờ hoàng đạoMở
Lịch âm từng ngày tháng 5/2026
NgàyÂmCan chiThần ngàyTrựcGiờ hoàng đạo
T6 1/515/3Ất HợiHoàng đạo · Ngọc ĐườngNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T7 2/516/3Bính TýHắc đạo · Thiên LaoThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
CN 3/517/3Đinh SửuHắc đạo · Huyền VũThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T2 4/518/3Mậu DầnHoàng đạo · Tư MệnhKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T3 5/519/3Kỷ MãoHắc đạo · Huyền VũKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T4 6/520/3Canh ThìnHoàng đạo · Tư MệnhBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T5 7/521/3Tân TỵHắc đạo · Câu TrậnKiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T6 8/522/3Nhâm NgọHoàng đạo · Thanh LongTrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T7 9/523/3Quý MùiHoàng đạo · Minh ĐườngMãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
CN 10/524/3Giáp ThânHắc đạo · Thiên HìnhBìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T2 11/525/3Ất DậuHắc đạo · Chu TướcĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T3 12/526/3Bính TuấtHoàng đạo · Kim QuỹChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T4 13/527/3Đinh HợiHoàng đạo · Kim ĐườngPháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T5 14/528/3Mậu TýHắc đạo · Bạch HổNguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T6 15/529/3Kỷ SửuHoàng đạo · Ngọc ĐườngThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T7 16/530/3Canh DầnHắc đạo · Thiên LaoThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
CN 17/51/4Tân MãoHắc đạo · Huyền VũKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T2 18/52/4Nhâm ThìnHoàng đạo · Tư MệnhBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T3 19/53/4Quý TỵHắc đạo · Câu TrậnKiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T4 20/54/4Giáp NgọHoàng đạo · Thanh LongTrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T5 21/55/4Ất MùiHoàng đạo · Minh ĐườngMãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T6 22/56/4Bính ThânHắc đạo · Thiên HìnhBìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T7 23/57/4Đinh DậuHắc đạo · Chu TướcĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
CN 24/58/4Mậu TuấtHoàng đạo · Kim QuỹChấpDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T2 25/59/4Kỷ HợiHoàng đạo · Kim ĐườngPháSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T3 26/510/4Canh TýHắc đạo · Bạch HổNguyTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T4 27/511/4Tân SửuHoàng đạo · Ngọc ĐườngThànhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T5 28/512/4Nhâm DầnHắc đạo · Thiên LaoThuTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T6 29/513/4Quý MãoHắc đạo · Huyền VũKhaiTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T7 30/514/4Giáp ThìnHoàng đạo · Tư MệnhBếDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
CN 31/515/4Ất TỵHắc đạo · Câu TrậnKiếnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hỏi đáp

Tháng 5/2026 có những ngày nào là mùng 1, rằm âm lịch?

Mùng 1 âm lịch: Chủ Nhật 17/5/2026 (tháng 4). Rằm: Thứ Sáu 1/5/2026, Chủ Nhật 31/5/2026.

Tháng 5/2026 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?

Có 15 ngày hoàng đạo: 1/5, 4/5, 6/5, 8/5, 9/5, 12/5, 13/5, 15/5, 18/5, 20/5, 21/5, 24/5, 25/5, 27/5, 30/5.

Tháng 5/2026 có ngày lễ nào?

Quốc tế Lao động (Thứ Sáu 1/5), Ngày sinh Chủ tịch Hồ Chí Minh (Thứ Ba 19/5), Lễ Phật Đản (Chủ Nhật 31/5).

Để tham khảo: ngày tốt xấu theo lịch vạn niên là phong tục, không phải dự báo.

Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm của app VibeCheck (thuật toán thiên văn, giờ Việt Nam GMT+7) · Cập nhật · Quy trình biên tập