Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Lịch âm · Bính Ngọ

Lịch âm tháng 6/2026

Tóm lại: Tháng 6/2026 dương lịch bắt đầu ngày 16/4 và kết thúc 16/5 âm lịch (năm Bính Ngọ). Mùng 1: Thứ Hai 15/6. Rằm: Thứ Hai 29/6.

Lịch tháng 6/2026

Chạm một ngày để xem 12 giờ
Mùng 1, rằmNgày hoàng đạoHắc đạo

Ngày lễ, ngày cúng trong tháng

Văn khấn: Văn khấn Gia tiên mùng 1 và rằm · Văn khấn Thần linh mùng 1 và rằm

Bảng 30 ngày: can chi, trực, giờ hoàng đạoMở
Lịch âm từng ngày tháng 6/2026
NgàyÂmCan chiThần ngàyTrựcGiờ hoàng đạo
T2 1/616/4Bính NgọHoàng đạo · Thanh LongTrừTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T3 2/617/4Đinh MùiHoàng đạo · Minh ĐườngMãnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T4 3/618/4Mậu ThânHắc đạo · Thiên HìnhBìnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T5 4/619/4Kỷ DậuHắc đạo · Chu TướcĐịnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T6 5/620/4Canh TuấtHắc đạo · Thiên HìnhĐịnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T7 6/621/4Tân HợiHắc đạo · Chu TướcChấpSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
CN 7/622/4Nhâm TýHoàng đạo · Kim QuỹPháTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T2 8/623/4Quý SửuHoàng đạo · Kim ĐườngNguyDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T3 9/624/4Giáp DầnHắc đạo · Bạch HổThànhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T4 10/625/4Ất MãoHoàng đạo · Ngọc ĐườngThuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T5 11/626/4Bính ThìnHắc đạo · Thiên LaoKhaiDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T6 12/627/4Đinh TỵHắc đạo · Huyền VũBếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T7 13/628/4Mậu NgọHoàng đạo · Tư MệnhKiếnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
CN 14/629/4Kỷ MùiHắc đạo · Câu TrậnTrừDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T2 15/61/5Canh ThânHoàng đạo · Thanh LongMãnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T3 16/62/5Tân DậuHoàng đạo · Minh ĐườngBìnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T4 17/63/5Nhâm TuấtHắc đạo · Thiên HìnhĐịnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T5 18/64/5Quý HợiHắc đạo · Chu TướcChấpSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T6 19/65/5Giáp TýHoàng đạo · Kim QuỹPháTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T7 20/66/5Ất SửuHoàng đạo · Kim ĐườngNguyDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
CN 21/67/5Bính DầnHắc đạo · Bạch HổThànhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T2 22/68/5Đinh MãoHoàng đạo · Ngọc ĐườngThuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T3 23/69/5Mậu ThìnHắc đạo · Thiên LaoKhaiDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T4 24/610/5Kỷ TỵHắc đạo · Huyền VũBếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T5 25/611/5Canh NgọHoàng đạo · Tư MệnhKiếnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T6 26/612/5Tân MùiHắc đạo · Câu TrậnTrừDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T7 27/613/5Nhâm ThânHoàng đạo · Thanh LongMãnTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
CN 28/614/5Quý DậuHoàng đạo · Minh ĐườngBìnhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T2 29/615/5Giáp TuấtHắc đạo · Thiên HìnhĐịnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T3 30/616/5Ất HợiHắc đạo · Chu TướcChấpSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi

Hỏi đáp

Tháng 6/2026 có những ngày nào là mùng 1, rằm âm lịch?

Mùng 1 âm lịch: Thứ Hai 15/6/2026 (tháng 5). Rằm: Thứ Hai 29/6/2026.

Tháng 6/2026 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?

Có 14 ngày hoàng đạo: 1/6, 2/6, 7/6, 8/6, 10/6, 13/6, 15/6, 16/6, 19/6, 20/6, 22/6, 25/6, 27/6, 28/6.

Tháng 6/2026 có ngày lễ nào?

Quốc tế Thiếu nhi (Thứ Hai 1/6), Tết Đoan Ngọ (Thứ Sáu 19/6), Ngày Gia đình Việt Nam (Chủ Nhật 28/6).

Để tham khảo: ngày tốt xấu theo lịch vạn niên là phong tục, không phải dự báo.

Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm của app VibeCheck (thuật toán thiên văn, giờ Việt Nam GMT+7) · Cập nhật · Quy trình biên tập