Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Lịch âm · Bính Ngọ

Lịch âm tháng 7/2026

Tóm lại: Tháng 7/2026 dương lịch bắt đầu ngày 17/5 và kết thúc 18/6 âm lịch (năm Bính Ngọ). Mùng 1: Thứ Ba 14/7. Rằm: Thứ Ba 28/7.

Lịch tháng 7/2026

Chạm một ngày để xem 12 giờ
Mùng 1, rằmNgày hoàng đạoHắc đạo

Ngày lễ, ngày cúng trong tháng

Văn khấn: Văn khấn Gia tiên mùng 1 và rằm · Văn khấn Thần linh mùng 1 và rằm

Bảng 31 ngày: can chi, trực, giờ hoàng đạoMở
Lịch âm từng ngày tháng 7/2026
NgàyÂmCan chiThần ngàyTrựcGiờ hoàng đạo
T4 1/717/5Bính TýHoàng đạo · Kim QuỹPháTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T5 2/718/5Đinh SửuHoàng đạo · Kim ĐườngNguyDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T6 3/719/5Mậu DầnHắc đạo · Bạch HổThànhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T7 4/720/5Kỷ MãoHoàng đạo · Ngọc ĐườngThuTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
CN 5/721/5Canh ThìnHắc đạo · Thiên LaoKhaiDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T2 6/722/5Tân TỵHắc đạo · Huyền VũBếSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T3 7/723/5Nhâm NgọHắc đạo · Thiên LaoBếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T4 8/724/5Quý MùiHắc đạo · Huyền VũKiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T5 9/725/5Giáp ThânHoàng đạo · Tư MệnhTrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T6 10/726/5Ất DậuHắc đạo · Câu TrậnMãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T7 11/727/5Bính TuấtHoàng đạo · Thanh LongBìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
CN 12/728/5Đinh HợiHoàng đạo · Minh ĐườngĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T2 13/729/5Mậu TýHắc đạo · Thiên HìnhChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T3 14/71/6Kỷ SửuHắc đạo · Chu TướcPháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T4 15/72/6Canh DầnHoàng đạo · Kim QuỹNguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T5 16/73/6Tân MãoHoàng đạo · Kim ĐườngThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T6 17/74/6Nhâm ThìnHắc đạo · Bạch HổThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T7 18/75/6Quý TỵHoàng đạo · Ngọc ĐườngKhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
CN 19/76/6Giáp NgọHắc đạo · Thiên LaoBếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T2 20/77/6Ất MùiHắc đạo · Huyền VũKiếnDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T3 21/78/6Bính ThânHoàng đạo · Tư MệnhTrừTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T4 22/79/6Đinh DậuHắc đạo · Câu TrậnMãnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T5 23/710/6Mậu TuấtHoàng đạo · Thanh LongBìnhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T6 24/711/6Kỷ HợiHoàng đạo · Minh ĐườngĐịnhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T7 25/712/6Canh TýHắc đạo · Thiên HìnhChấpTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
CN 26/713/6Tân SửuHắc đạo · Chu TướcPháDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T2 27/714/6Nhâm DầnHoàng đạo · Kim QuỹNguyTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T3 28/715/6Quý MãoHoàng đạo · Kim ĐườngThànhTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T4 29/716/6Giáp ThìnHắc đạo · Bạch HổThuDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T5 30/717/6Ất TỵHoàng đạo · Ngọc ĐườngKhaiSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T6 31/718/6Bính NgọHắc đạo · Thiên LaoBếTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu

Hỏi đáp

Tháng 7/2026 có những ngày nào là mùng 1, rằm âm lịch?

Mùng 1 âm lịch: Thứ Ba 14/7/2026 (tháng 6). Rằm: Thứ Ba 28/7/2026.

Tháng 7/2026 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?

Có 15 ngày hoàng đạo: 1/7, 2/7, 4/7, 9/7, 11/7, 12/7, 15/7, 16/7, 18/7, 21/7, 23/7, 24/7, 27/7, 28/7, 30/7.

Tháng 7/2026 có ngày lễ nào?

Ngày Thương binh – Liệt sĩ (Thứ Hai 27/7).

Để tham khảo: ngày tốt xấu theo lịch vạn niên là phong tục, không phải dự báo.

Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm của app VibeCheck (thuật toán thiên văn, giờ Việt Nam GMT+7) · Cập nhật · Quy trình biên tập