Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Lịch âm · Bính Ngọ

Lịch âm tháng 10/2026

Tóm lại: Tháng 10/2026 dương lịch bắt đầu ngày 21/8 và kết thúc 22/9 âm lịch (năm Bính Ngọ). Mùng 1: Thứ Bảy 10/10. Rằm: Thứ Bảy 24/10.

Lịch tháng 10/2026

Chạm một ngày để xem 12 giờ
Mùng 1, rằmNgày hoàng đạoHắc đạo

Ngày lễ, ngày cúng trong tháng

Văn khấn: Văn khấn Gia tiên mùng 1 và rằm · Văn khấn Thần linh mùng 1 và rằm

Bảng 31 ngày: can chi, trực, giờ hoàng đạoMở
Lịch âm từng ngày tháng 10/2026
NgàyÂmCan chiThần ngàyTrựcGiờ hoàng đạo
T5 1/1021/8Mậu ThânHắc đạo · Bạch HổBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T6 2/1022/8Kỷ DậuHoàng đạo · Ngọc ĐườngKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T7 3/1023/8Canh TuấtHắc đạo · Thiên LaoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
CN 4/1024/8Tân HợiHắc đạo · Huyền VũMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T2 5/1025/8Nhâm TýHoàng đạo · Tư MệnhBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T3 6/1026/8Quý SửuHắc đạo · Câu TrậnĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T4 7/1027/8Giáp DầnHoàng đạo · Thanh LongChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T5 8/1028/8Ất MãoHắc đạo · Câu TrậnChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T6 9/1029/8Bính ThìnHoàng đạo · Thanh LongPháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T7 10/101/9Đinh TỵHoàng đạo · Minh ĐườngNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
CN 11/102/9Mậu NgọHắc đạo · Thiên HìnhThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T2 12/103/9Kỷ MùiHắc đạo · Chu TướcThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T3 13/104/9Canh ThânHoàng đạo · Kim QuỹKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T4 14/105/9Tân DậuHoàng đạo · Kim ĐườngBếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T5 15/106/9Nhâm TuấtHắc đạo · Bạch HổKiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T6 16/107/9Quý HợiHoàng đạo · Ngọc ĐườngTrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T7 17/108/9Giáp TýHắc đạo · Thiên LaoMãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
CN 18/109/9Ất SửuHắc đạo · Huyền VũBìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T2 19/1010/9Bính DầnHoàng đạo · Tư MệnhĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T3 20/1011/9Đinh MãoHắc đạo · Câu TrậnChấpTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T4 21/1012/9Mậu ThìnHoàng đạo · Thanh LongPháDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T5 22/1013/9Kỷ TỵHoàng đạo · Minh ĐườngNguySửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T6 23/1014/9Canh NgọHắc đạo · Thiên HìnhThànhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T7 24/1015/9Tân MùiHắc đạo · Chu TướcThuDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
CN 25/1016/9Nhâm ThânHoàng đạo · Kim QuỹKhaiTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T2 26/1017/9Quý DậuHoàng đạo · Kim ĐườngBếTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T3 27/1018/9Giáp TuấtHắc đạo · Bạch HổKiếnDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T4 28/1019/9Ất HợiHoàng đạo · Ngọc ĐườngTrừSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T5 29/1020/9Bính TýHắc đạo · Thiên LaoMãnTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T6 30/1021/9Đinh SửuHắc đạo · Huyền VũBìnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T7 31/1022/9Mậu DầnHoàng đạo · Tư MệnhĐịnhTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất

Hỏi đáp

Tháng 10/2026 có những ngày nào là mùng 1, rằm âm lịch?

Mùng 1 âm lịch: Thứ Bảy 10/10/2026 (tháng 9). Rằm: Thứ Bảy 24/10/2026.

Tháng 10/2026 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?

Có 15 ngày hoàng đạo: 2/10, 5/10, 7/10, 9/10, 10/10, 13/10, 14/10, 16/10, 19/10, 21/10, 22/10, 25/10, 26/10, 28/10, 31/10.

Tháng 10/2026 có ngày lễ nào?

Ngày Doanh nhân Việt Nam (Thứ Ba 13/10), Phụ nữ Việt Nam (Thứ Ba 20/10).

Để tham khảo: ngày tốt xấu theo lịch vạn niên là phong tục, không phải dự báo.

Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm của app VibeCheck (thuật toán thiên văn, giờ Việt Nam GMT+7) · Cập nhật · Quy trình biên tập