Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Lịch âm · Bính Ngọ

Lịch âm tháng 9/2026

Tóm lại: Tháng 9/2026 dương lịch bắt đầu ngày 20/7 và kết thúc 20/8 âm lịch (năm Bính Ngọ). Mùng 1: Thứ Sáu 11/9. Rằm: Thứ Sáu 25/9.

Lịch tháng 9/2026

Chạm một ngày để xem 12 giờ
Mùng 1, rằmNgày hoàng đạoHắc đạo

Ngày lễ, ngày cúng trong tháng

Văn khấn: Văn khấn Gia tiên mùng 1 và rằm · Văn khấn Thần linh mùng 1 và rằm

Bảng 30 ngày: can chi, trực, giờ hoàng đạoMở
Lịch âm từng ngày tháng 9/2026
NgàyÂmCan chiThần ngàyTrựcGiờ hoàng đạo
T3 1/920/7Mậu DầnHắc đạo · Thiên HìnhPháTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T4 2/921/7Kỷ MãoHắc đạo · Chu TướcNguyTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T5 3/922/7Canh ThìnHoàng đạo · Kim QuỹThànhDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T6 4/923/7Tân TỵHoàng đạo · Kim ĐườngThuSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T7 5/924/7Nhâm NgọHắc đạo · Bạch HổKhaiTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
CN 6/925/7Quý MùiHoàng đạo · Ngọc ĐườngBếDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T2 7/926/7Giáp ThânHắc đạo · Bạch HổBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T3 8/927/7Ất DậuHoàng đạo · Ngọc ĐườngKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T4 9/928/7Bính TuấtHắc đạo · Thiên LaoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T5 10/929/7Đinh HợiHắc đạo · Huyền VũMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T6 11/91/8Mậu TýHoàng đạo · Tư MệnhBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T7 12/92/8Kỷ SửuHắc đạo · Câu TrậnĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
CN 13/93/8Canh DầnHoàng đạo · Thanh LongChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T2 14/94/8Tân MãoHoàng đạo · Minh ĐườngPháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T3 15/95/8Nhâm ThìnHắc đạo · Thiên HìnhNguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T4 16/96/8Quý TỵHắc đạo · Chu TướcThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T5 17/97/8Giáp NgọHoàng đạo · Kim QuỹThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T6 18/98/8Ất MùiHoàng đạo · Kim ĐườngKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T7 19/99/8Bính ThânHắc đạo · Bạch HổBếTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
CN 20/910/8Đinh DậuHoàng đạo · Ngọc ĐườngKiếnTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
T2 21/911/8Mậu TuấtHắc đạo · Thiên LaoTrừDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T3 22/912/8Kỷ HợiHắc đạo · Huyền VũMãnSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T4 23/913/8Canh TýHoàng đạo · Tư MệnhBìnhTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T5 24/914/8Tân SửuHắc đạo · Câu TrậnĐịnhDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi
T6 25/915/8Nhâm DầnHoàng đạo · Thanh LongChấpTý, Sửu, Thìn, Tỵ, Mùi, Tuất
T7 26/916/8Quý MãoHoàng đạo · Minh ĐườngPháTý, Dần, Mão, Ngọ, Mùi, Dậu
CN 27/917/8Giáp ThìnHắc đạo · Thiên HìnhNguyDần, Thìn, Tỵ, Thân, Dậu, Hợi
T2 28/918/8Ất TỵHắc đạo · Chu TướcThànhSửu, Thìn, Ngọ, Mùi, Tuất, Hợi
T3 29/919/8Bính NgọHoàng đạo · Kim QuỹThuTý, Sửu, Mão, Ngọ, Thân, Dậu
T4 30/920/8Đinh MùiHoàng đạo · Kim ĐườngKhaiDần, Mão, Tỵ, Thân, Tuất, Hợi

Hỏi đáp

Tháng 9/2026 có những ngày nào là mùng 1, rằm âm lịch?

Mùng 1 âm lịch: Thứ Sáu 11/9/2026 (tháng 8). Rằm: Thứ Sáu 25/9/2026.

Tháng 9/2026 có bao nhiêu ngày hoàng đạo?

Có 15 ngày hoàng đạo: 3/9, 4/9, 6/9, 8/9, 11/9, 13/9, 14/9, 17/9, 18/9, 20/9, 23/9, 25/9, 26/9, 29/9, 30/9.

Tháng 9/2026 có ngày lễ nào?

Quốc khánh (Thứ Tư 2/9), Tết Trung Thu (Thứ Sáu 25/9).

Để tham khảo: ngày tốt xấu theo lịch vạn niên là phong tục, không phải dự báo.

Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm của app VibeCheck (thuật toán thiên văn, giờ Việt Nam GMT+7) · Cập nhật · Quy trình biên tập