Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Ngày tốt theo việc · Đi xa

Ngày tốt đi xa tháng 10/2027

3 ngày đẹp nhất: Thứ Năm 7/10 (8/9 âm), Thứ Sáu 8/10 (9/9 âm) và Thứ Tư 20/10 (21/9 âm). Tháng này không đủ ngày tốt nằm ngoài đợt nghịch hành — xem lưu ý bên dưới. Sao Thủy nghịch hành từ 07/10/2027 tới 28/10/2027 — điểm các ngày này bị trừ.

Lịch tháng 10/2027

Chạm một ngày để xem 12 giờ
Đẹp nhấtKhá trở lên (từ 60 điểm)Nghịch hànhKiêng: trực kiêng, Tam Nương, Nguyệt Kỵ

3 ngày đẹp nhất

7THỨ NĂM

7/10/2027 · 8/9 âm lịch

Hoàng đạo · Kim ĐườngTrực KhaiNgày Kỷ MùiSao Thủy nghịch hành

Giờ đẹp: Mão 5–7h (Kim Đường) · Tỵ 9–11h (Ngọc Đường) · Thân 15–17h (Tư Mệnh).
Tuổi Sửu tránh (Mùi xung Sửu). Hướng xuất hành: Hỷ thần Đông Bắc, Tài thần Chính Nam.

73/100
8THỨ SÁU

8/10/2027 · 9/9 âm lịch

Hoàng đạo · Kim QuỹTrực KhaiNgày Canh ThânSao Thủy nghịch hành

Giờ đẹp: Thìn 7–9h (Kim Quỹ) · Tỵ 9–11h (Kim Đường) · Mùi 13–15h (Ngọc Đường).
Tuổi Dần tránh (Thân xung Dần). Hướng xuất hành: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam.

73/100
20THỨ TƯ

20/10/2027 · 21/9 âm lịch (Phụ nữ Việt Nam)

Hoàng đạo · Kim QuỹTrực KhaiNgày Nhâm ThânSao Thủy nghịch hành

Giờ đẹp: Thìn 7–9h (Kim Quỹ) · Tỵ 9–11h (Kim Đường) · Mùi 13–15h (Ngọc Đường).
Tuổi Dần tránh (Thân xung Dần). Hướng xuất hành: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây.

73/100

Ngày dự phòng (nếu lỡ 3 ngày trên)

Vì sao một số ngày bị trừ điểm?

Theo chiêm tinh, Sao Thủy nghịch hành từ 22:00 ngày 07/10/2027 tới 22:00 ngày 28/10/2027 (giờ Việt Nam). App VibeCheck xem Sao Thủy là sao cần thuận cho việc đi xa, nên trừ 12 điểm mỗi ngày trong đợt đi lùi và không gọi những ngày này là “Tốt”.

Nếu buộc phải làm trong khoảng này: kiểm tra kỹ giấy tờ, hợp đồng, chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị phương án dự phòng.

Tính theo lịch vạn niên, chưa xét tuổi: trang này chấm ngày chung cho mọi người. Ngày đẹp với người này có thể xung tuổi người khác — mở app để xét tuổi từng người cùng làm, bản đồ sao và thần số học.

Bảng chấm đủ 31 ngàyMở
Điểm đi xa từng ngày tháng 10/2027
NgàyÂmCan chiThần ngàyTrựcGhi chúĐiểm
Thứ Sáu 1/102/9Quý SửuHắc đạo · Câu TrậnĐịnh—40
Thứ Bảy 2/103/9Giáp DầnHoàng đạo · Thanh LongChấpTrực Chấp, Ngày Tam Nương25
Chủ Nhật 3/104/9Ất MãoHoàng đạo · Minh ĐườngPháTrực Phá45
Thứ Hai 4/105/9Bính ThìnHắc đạo · Thiên HìnhNguyNgày Nguyệt Kỵ8
Thứ Ba 5/106/9Đinh TỵHắc đạo · Chu TướcThành—50
Thứ Tư 6/107/9Mậu NgọHoàng đạo · Kim QuỹThuTrực Thu, Ngày Tam Nương25
Thứ Năm 7/108/9Kỷ MùiHoàng đạo · Kim ĐườngKhaiSao Thủy nghịch hành73
Thứ Sáu 8/109/9Canh ThânHoàng đạo · Kim QuỹKhaiSao Thủy nghịch hành73
Thứ Bảy 9/1010/9Tân DậuHoàng đạo · Kim ĐườngBếTrực Bế, Sao Thủy nghịch hành33
Chủ Nhật 10/1011/9Nhâm TuấtHắc đạo · Bạch HổKiếnSao Thủy nghịch hành38
Thứ Hai 11/1012/9Quý HợiHoàng đạo · Ngọc ĐườngTrừTrực Trừ, Sao Thủy nghịch hành33
Thứ Ba 12/1013/9Giáp TýHắc đạo · Thiên LaoMãnNgày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành5
Thứ Tư 13/1014/9Ất SửuHắc đạo · Huyền VũBìnhNgày Nguyệt Kỵ, Sao Thủy nghịch hành8
Thứ Năm 14/1015/9Bính DầnHoàng đạo · Tư MệnhĐịnhSao Thủy nghịch hành63
Thứ Sáu 15/1016/9Đinh MãoHắc đạo · Câu TrậnChấpTrực Chấp, Sao Thủy nghịch hành5
Thứ Bảy 16/1017/9Mậu ThìnHoàng đạo · Thanh LongPháTrực Phá, Sao Thủy nghịch hành33
Chủ Nhật 17/1018/9Kỷ TỵHoàng đạo · Minh ĐườngNguyNgày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành26
Thứ Hai 18/1019/9Canh NgọHắc đạo · Thiên HìnhThànhSao Thủy nghịch hành38
Thứ Ba 19/1020/9Tân MùiHắc đạo · Chu TướcThuTrực Thu, Sao Thủy nghịch hành5
Thứ Tư 20/1021/9Nhâm ThânHoàng đạo · Kim QuỹKhaiSao Thủy nghịch hành73
Thứ Năm 21/1022/9Quý DậuHoàng đạo · Kim ĐườngBếTrực Bế, Ngày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành13
Thứ Sáu 22/1023/9Giáp TuấtHắc đạo · Bạch HổKiếnNgày Nguyệt Kỵ, Sao Thủy nghịch hành23
Thứ Bảy 23/1024/9Ất HợiHoàng đạo · Ngọc ĐườngTrừTrực Trừ, Sao Thủy nghịch hành33
Chủ Nhật 24/1025/9Bính TýHắc đạo · Thiên LaoMãnSao Thủy nghịch hành23
Thứ Hai 25/1026/9Đinh SửuHắc đạo · Huyền VũBìnhSao Thủy nghịch hành23
Thứ Ba 26/1027/9Mậu DầnHoàng đạo · Tư MệnhĐịnhNgày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành43
Thứ Tư 27/1028/9Kỷ MãoHắc đạo · Câu TrậnChấpTrực Chấp, Sao Thủy nghịch hành5
Thứ Năm 28/1029/9Canh ThìnHoàng đạo · Thanh LongPháTrực Phá, Sao Thủy nghịch hành33
Thứ Sáu 29/101/10Tân TỵHoàng đạo · Minh ĐườngNguy—58
Thứ Bảy 30/102/10Nhâm NgọHắc đạo · Thiên HìnhThành—50
Chủ Nhật 31/103/10Quý MùiHắc đạo · Chu TướcThuTrực Thu, Ngày Tam Nương5
Cách chấm điểm

Cùng bộ chấm tab Thời điểm của app VibeCheck, phần không cần tuổi: điểm nền 50. Ngày hoàng đạo +20, hắc đạo −15. Trực hợp đi xa (Khai, Kiến, Thành) +15; trực kiêng (Phá, Chấp, Bế, Thu, Trừ) −25; trực khác +5 nếu là trực tốt, −12 nếu trực xấu. Tam Nương −20, Nguyệt Kỵ −15. Mỗi sao cần tránh đang nghịch hành (Sao Thủy) −12. Giờ đẹp: giờ hoàng đạo trong khung 5h–19h (giờ Mão tới giờ Dậu), ưu tiên Thanh Long, Kim Quỹ. Bảng Trực theo các cuốn lịch vạn niên phổ biến tại Việt Nam.

Hỏi đáp

Tháng 10/2027 ngày nào tốt để đi xa?

Theo lịch vạn niên (chưa xét tuổi), ngày đẹp nhất là Thứ Năm 7/10 (8/9 âm, Kỷ Mùi, 73 điểm), Thứ Sáu 8/10 (9/9 âm, Canh Thân, 73 điểm) và Thứ Tư 20/10 (21/9 âm, Nhâm Thân, 73 điểm).

Có nên đi xa khi Sao Thủy nghịch hành không?

Nên dời nếu được: Sao Thủy nghịch hành từ 22:00 ngày 07/10/2027 tới 22:00 ngày 28/10/2027 (giờ Việt Nam). Nếu bắt buộc làm trong khoảng này, hãy kiểm tra kỹ giấy tờ và chọn giờ hoàng đạo.

Tuổi nào không nên đi xa ngày 7/10?

Ngày 7/10 là ngày Kỷ Mùi, xung tuổi Sửu và hại tuổi Tý. Người tuổi đó nên chọn ngày khác trong danh sách hoặc nhờ người hợp tuổi đứng ra.

Để tham khảo: chọn ngày là phong tục. Sự chuẩn bị, giấy tờ và con người mới là điều quyết định việc thành hay không.

Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm và thiên văn của app VibeCheck · Cập nhật · Quy trình biên tập