Ngày tốt theo việc · Tỏ tình
Ngày tốt tỏ tình tháng 11/2026
3 ngày đẹp nhất: Thứ Ba 17/11 (9/10 âm), Thứ Hai 23/11 (15/10 âm) và Chủ Nhật 29/11 (21/10 âm) — đều là ngày hoàng đạo, trực Thành hoặc Mãn. Sao Kim nghịch hành từ 03/10/2026 tới 14/11/2026 — điểm các ngày này bị trừ.
Lịch tháng 11/2026
Chạm một ngày để xem 12 giờ3 ngày đẹp nhất
17/11/2026 · 9/10 âm lịch
Giờ đẹp: Mão 5–7h (Kim Đường) · Tỵ 9–11h (Ngọc Đường) · Thân 15–17h (Tư Mệnh).
Tuổi Sửu tránh (Mùi xung Sửu).
23/11/2026 · 15/10 âm lịch (Tết Hạ Nguyên, Rằm tháng 10)
Giờ đẹp: Mão 5–7h (Kim Đường) · Tỵ 9–11h (Ngọc Đường) · Thân 15–17h (Tư Mệnh).
Tuổi Mùi tránh (Sửu xung Mùi).
29/11/2026 · 21/10 âm lịch
Giờ đẹp: Mão 5–7h (Kim Đường) · Tỵ 9–11h (Ngọc Đường) · Thân 15–17h (Tư Mệnh).
Tuổi Sửu tránh (Mùi xung Sửu).
Ngày dự phòng (nếu lỡ 3 ngày trên)
Vì sao một số ngày bị trừ điểm?
Theo chiêm tinh, Sao Kim nghịch hành từ 15:15 ngày 03/10/2026 tới 07:45 ngày 14/11/2026 (giờ Việt Nam). App VibeCheck xem Sao Kim là sao cần thuận cho việc tỏ tình, nên trừ 12 điểm mỗi ngày trong đợt đi lùi và không gọi những ngày này là “Tốt”.
Nếu buộc phải làm trong khoảng này: kiểm tra kỹ giấy tờ, hợp đồng, chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị phương án dự phòng.
Tính theo lịch vạn niên, chưa xét tuổi: trang này chấm ngày chung cho mọi người. Ngày đẹp với người này có thể xung tuổi người khác — mở app để xét tuổi từng người cùng làm, bản đồ sao và thần số học.
Bảng chấm đủ 30 ngàyMở
| Ngày | Âm | Can chi | Thần ngày | Trực | Ghi chú | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Chủ Nhật 1/11 | 23/9 | Kỷ Mão | Hắc đạo · Câu Trận | Chấp | Ngày Nguyệt Kỵ, Sao Kim nghịch hành | 8 |
| Thứ Hai 2/11 | 24/9 | Canh Thìn | Hoàng đạo · Thanh Long | Phá | Trực Phá, Sao Kim nghịch hành | 33 |
| Thứ Ba 3/11 | 25/9 | Tân Tỵ | Hoàng đạo · Minh Đường | Nguy | Trực Nguy, Sao Kim nghịch hành | 33 |
| Thứ Tư 4/11 | 26/9 | Nhâm Ngọ | Hắc đạo · Thiên Hình | Thành | Sao Kim nghịch hành | 38 |
| Thứ Năm 5/11 | 27/9 | Quý Mùi | Hắc đạo · Chu Tước | Thu | Ngày Tam Nương, Sao Kim nghịch hành | 5 |
| Thứ Sáu 6/11 | 28/9 | Giáp Thân | Hoàng đạo · Kim Quỹ | Khai | Sao Kim nghịch hành | 73 |
| Thứ Bảy 7/11 | 29/9 | Ất Dậu | Hắc đạo · Chu Tước | Khai | Sao Kim nghịch hành | 38 |
| Chủ Nhật 8/11 | 30/9 | Bính Tuất | Hoàng đạo · Kim Quỹ | Bế | Trực Bế, Sao Kim nghịch hành | 33 |
| Thứ Hai 9/11 | 1/10 | Đinh Hợi | Hoàng đạo · Kim Đường | Kiến | Sao Kim nghịch hành | 58 |
| Thứ Ba 10/11 | 2/10 | Mậu Tý | Hắc đạo · Bạch Hổ | Trừ | Trực Trừ, Sao Kim nghịch hành | 5 |
| Thứ Tư 11/11 | 3/10 | Kỷ Sửu | Hoàng đạo · Ngọc Đường | Mãn | Ngày Tam Nương, Sao Kim nghịch hành | 53 |
| Thứ Năm 12/11 | 4/10 | Canh Dần | Hắc đạo · Thiên Lao | Bình | Sao Kim nghịch hành | 23 |
| Thứ Sáu 13/11 | 5/10 | Tân Mão | Hắc đạo · Huyền Vũ | Định | Ngày Nguyệt Kỵ, Sao Kim nghịch hành | 23 |
| Thứ Bảy 14/11 | 6/10 | Nhâm Thìn | Hoàng đạo · Tư Mệnh | Chấp | Sao Kim nghịch hành | 58 |
| Chủ Nhật 15/11 | 7/10 | Quý Tỵ | Hắc đạo · Câu Trận | Phá | Trực Phá, Ngày Tam Nương | 5 |
| Thứ Hai 16/11 | 8/10 | Giáp Ngọ | Hoàng đạo · Thanh Long | Nguy | Trực Nguy | 45 |
| Thứ Ba 17/11 | 9/10 | Ất Mùi | Hoàng đạo · Minh Đường | Thành | — | 85 |
| Thứ Tư 18/11 | 10/10 | Bính Thân | Hắc đạo · Thiên Hình | Thu | — | 35 |
| Thứ Năm 19/11 | 11/10 | Đinh Dậu | Hắc đạo · Chu Tước | Khai | — | 50 |
| Thứ Sáu 20/11 | 12/10 | Mậu Tuất | Hoàng đạo · Kim Quỹ | Bế | Trực Bế | 45 |
| Thứ Bảy 21/11 | 13/10 | Kỷ Hợi | Hoàng đạo · Kim Đường | Kiến | Ngày Tam Nương | 50 |
| Chủ Nhật 22/11 | 14/10 | Canh Tý | Hắc đạo · Bạch Hổ | Trừ | Trực Trừ, Ngày Nguyệt Kỵ | 5 |
| Thứ Hai 23/11 | 15/10 | Tân Sửu | Hoàng đạo · Ngọc Đường | Mãn | — | 85 |
| Thứ Ba 24/11 | 16/10 | Nhâm Dần | Hắc đạo · Thiên Lao | Bình | — | 35 |
| Thứ Tư 25/11 | 17/10 | Quý Mão | Hắc đạo · Huyền Vũ | Định | — | 50 |
| Thứ Năm 26/11 | 18/10 | Giáp Thìn | Hoàng đạo · Tư Mệnh | Chấp | Ngày Tam Nương | 50 |
| Thứ Sáu 27/11 | 19/10 | Ất Tỵ | Hắc đạo · Câu Trận | Phá | Trực Phá | 10 |
| Thứ Bảy 28/11 | 20/10 | Bính Ngọ | Hoàng đạo · Thanh Long | Nguy | Trực Nguy | 45 |
| Chủ Nhật 29/11 | 21/10 | Đinh Mùi | Hoàng đạo · Minh Đường | Thành | — | 85 |
| Thứ Hai 30/11 | 22/10 | Mậu Thân | Hắc đạo · Thiên Hình | Thu | Ngày Tam Nương | 15 |
Cách chấm điểm
Cùng bộ chấm tab Thời điểm của app VibeCheck, phần không cần tuổi: điểm nền 50. Ngày hoàng đạo +20, hắc đạo −15. Trực hợp tỏ tình (Thành, Định, Khai, Mãn) +15; trực kiêng (Phá, Nguy, Bế, Trừ) −25; trực khác +5 nếu là trực tốt, −12 nếu trực xấu. Tam Nương −20, Nguyệt Kỵ −15. Mỗi sao cần tránh đang nghịch hành (Sao Kim) −12. Giờ đẹp: giờ hoàng đạo trong khung 5h–19h (giờ Mão tới giờ Dậu), ưu tiên Thanh Long, Kim Quỹ. Bảng Trực theo các cuốn lịch vạn niên phổ biến tại Việt Nam.
Hỏi đáp
Tháng 11/2026 ngày nào tốt để tỏ tình?
Theo lịch vạn niên (chưa xét tuổi), ngày đẹp nhất là Thứ Ba 17/11 (9/10 âm, Ất Mùi, 85 điểm), Thứ Hai 23/11 (15/10 âm, Tân Sửu, 85 điểm) và Chủ Nhật 29/11 (21/10 âm, Đinh Mùi, 85 điểm).
Có nên tỏ tình khi Sao Kim nghịch hành không?
Nên dời nếu được: Sao Kim nghịch hành từ 15:15 ngày 03/10/2026 tới 07:45 ngày 14/11/2026 (giờ Việt Nam). Nếu bắt buộc làm trong khoảng này, hãy kiểm tra kỹ giấy tờ và chọn giờ hoàng đạo.
Tuổi nào không nên tỏ tình ngày 17/11?
Ngày 17/11 là ngày Ất Mùi, xung tuổi Sửu và hại tuổi Tý. Người tuổi đó nên chọn ngày khác trong danh sách hoặc nhờ người hợp tuổi đứng ra.
Để tham khảo: chọn ngày là phong tục. Sự chuẩn bị, giấy tờ và con người mới là điều quyết định việc thành hay không.
Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm và thiên văn của app VibeCheck · Cập nhật · Quy trình biên tập