Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Ngày tốt theo việc · Tỏ tình

Ngày tốt tỏ tình tháng 10/2026

3 ngày đẹp nhất: Thứ Ba 13/10 (4/9 âm), Thứ Hai 19/10 (10/9 âm) và Chủ Nhật 25/10 (16/9 âm). Tháng này không đủ ngày tốt nằm ngoài đợt nghịch hành — xem lưu ý bên dưới. Sao Kim nghịch hành từ 03/10/2026 tới 14/11/2026 — điểm các ngày này bị trừ.

Lịch tháng 10/2026

Chạm một ngày để xem 12 giờ
Đẹp nhấtKhá trở lên (từ 60 điểm)Nghịch hànhKiêng: trực kiêng, Tam Nương, Nguyệt Kỵ

3 ngày đẹp nhất

13THỨ BA

13/10/2026 · 4/9 âm lịch (Ngày Doanh nhân Việt Nam)

Hoàng đạo · Kim QuỹTrực KhaiNgày Canh ThânSao Kim nghịch hành

Giờ đẹp: Thìn 7–9h (Kim Quỹ) · Tỵ 9–11h (Kim Đường) · Mùi 13–15h (Ngọc Đường).
Tuổi Dần tránh (Thân xung Dần).

73/100
19THỨ HAI

19/10/2026 · 10/9 âm lịch

Hoàng đạo · Tư MệnhTrực ĐịnhNgày Bính DầnSao Kim nghịch hành

Giờ đẹp: Tỵ 9–11h (Kim Đường) · Thìn 7–9h (Kim Quỹ) · Mùi 13–15h (Ngọc Đường).
Tuổi Thân tránh (Dần xung Thân).

73/100
25CHỦ NHẬT

25/10/2026 · 16/9 âm lịch

Hoàng đạo · Kim QuỹTrực KhaiNgày Nhâm ThânSao Kim nghịch hành

Giờ đẹp: Thìn 7–9h (Kim Quỹ) · Tỵ 9–11h (Kim Đường) · Mùi 13–15h (Ngọc Đường).
Tuổi Dần tránh (Thân xung Dần).

73/100

Ngày dự phòng (nếu lỡ 3 ngày trên)

Vì sao một số ngày bị trừ điểm?

Theo chiêm tinh, Sao Kim nghịch hành từ 15:15 ngày 03/10/2026 tới 07:45 ngày 14/11/2026 (giờ Việt Nam). App VibeCheck xem Sao Kim là sao cần thuận cho việc tỏ tình, nên trừ 12 điểm mỗi ngày trong đợt đi lùi và không gọi những ngày này là “Tốt”.

Nếu buộc phải làm trong khoảng này: kiểm tra kỹ giấy tờ, hợp đồng, chọn giờ hoàng đạo và chuẩn bị phương án dự phòng.

Tính theo lịch vạn niên, chưa xét tuổi: trang này chấm ngày chung cho mọi người. Ngày đẹp với người này có thể xung tuổi người khác — mở app để xét tuổi từng người cùng làm, bản đồ sao và thần số học.

Bảng chấm đủ 31 ngàyMở
Điểm tỏ tình từng ngày tháng 10/2026
NgàyÂmCan chiThần ngàyTrựcGhi chúĐiểm
Thứ Năm 1/1021/8Mậu ThânHắc đạo · Bạch HổBếTrực Bế10
Thứ Sáu 2/1022/8Kỷ DậuHoàng đạo · Ngọc ĐườngKiếnNgày Tam Nương50
Thứ Bảy 3/1023/8Canh TuấtHắc đạo · Thiên LaoTrừTrực Trừ, Ngày Nguyệt Kỵ, Sao Kim nghịch hành5
Chủ Nhật 4/1024/8Tân HợiHắc đạo · Huyền VũMãnSao Kim nghịch hành38
Thứ Hai 5/1025/8Nhâm TýHoàng đạo · Tư MệnhBìnhSao Kim nghịch hành58
Thứ Ba 6/1026/8Quý SửuHắc đạo · Câu TrậnĐịnhSao Kim nghịch hành38
Thứ Tư 7/1027/8Giáp DầnHoàng đạo · Thanh LongChấpNgày Tam Nương, Sao Kim nghịch hành38
Thứ Năm 8/1028/8Ất MãoHắc đạo · Câu TrậnChấpSao Kim nghịch hành23
Thứ Sáu 9/1029/8Bính ThìnHoàng đạo · Thanh LongPháTrực Phá, Sao Kim nghịch hành33
Thứ Bảy 10/101/9Đinh TỵHoàng đạo · Minh ĐườngNguyTrực Nguy, Sao Kim nghịch hành33
Chủ Nhật 11/102/9Mậu NgọHắc đạo · Thiên HìnhThànhSao Kim nghịch hành38
Thứ Hai 12/103/9Kỷ MùiHắc đạo · Chu TướcThuNgày Tam Nương, Sao Kim nghịch hành5
Thứ Ba 13/104/9Canh ThânHoàng đạo · Kim QuỹKhaiSao Kim nghịch hành73
Thứ Tư 14/105/9Tân DậuHoàng đạo · Kim ĐườngBếTrực Bế, Ngày Nguyệt Kỵ, Sao Kim nghịch hành18
Thứ Năm 15/106/9Nhâm TuấtHắc đạo · Bạch HổKiếnSao Kim nghịch hành23
Thứ Sáu 16/107/9Quý HợiHoàng đạo · Ngọc ĐườngTrừTrực Trừ, Ngày Tam Nương, Sao Kim nghịch hành13
Thứ Bảy 17/108/9Giáp TýHắc đạo · Thiên LaoMãnSao Kim nghịch hành38
Chủ Nhật 18/109/9Ất SửuHắc đạo · Huyền VũBìnhSao Kim nghịch hành23
Thứ Hai 19/1010/9Bính DầnHoàng đạo · Tư MệnhĐịnhSao Kim nghịch hành73
Thứ Ba 20/1011/9Đinh MãoHắc đạo · Câu TrậnChấpSao Kim nghịch hành23
Thứ Tư 21/1012/9Mậu ThìnHoàng đạo · Thanh LongPháTrực Phá, Sao Kim nghịch hành33
Thứ Năm 22/1013/9Kỷ TỵHoàng đạo · Minh ĐườngNguyTrực Nguy, Ngày Tam Nương, Sao Kim nghịch hành13
Thứ Sáu 23/1014/9Canh NgọHắc đạo · Thiên HìnhThànhNgày Nguyệt Kỵ, Sao Kim nghịch hành23
Thứ Bảy 24/1015/9Tân MùiHắc đạo · Chu TướcThuSao Kim nghịch hành23
Chủ Nhật 25/1016/9Nhâm ThânHoàng đạo · Kim QuỹKhaiSao Kim nghịch hành73
Thứ Hai 26/1017/9Quý DậuHoàng đạo · Kim ĐườngBếTrực Bế, Sao Kim nghịch hành33
Thứ Ba 27/1018/9Giáp TuấtHắc đạo · Bạch HổKiếnNgày Tam Nương, Sao Kim nghịch hành5
Thứ Tư 28/1019/9Ất HợiHoàng đạo · Ngọc ĐườngTrừTrực Trừ, Sao Kim nghịch hành33
Thứ Năm 29/1020/9Bính TýHắc đạo · Thiên LaoMãnSao Kim nghịch hành38
Thứ Sáu 30/1021/9Đinh SửuHắc đạo · Huyền VũBìnhSao Kim nghịch hành23
Thứ Bảy 31/1022/9Mậu DầnHoàng đạo · Tư MệnhĐịnhNgày Tam Nương, Sao Kim nghịch hành53
Cách chấm điểm

Cùng bộ chấm tab Thời điểm của app VibeCheck, phần không cần tuổi: điểm nền 50. Ngày hoàng đạo +20, hắc đạo −15. Trực hợp tỏ tình (Thành, Định, Khai, Mãn) +15; trực kiêng (Phá, Nguy, Bế, Trừ) −25; trực khác +5 nếu là trực tốt, −12 nếu trực xấu. Tam Nương −20, Nguyệt Kỵ −15. Mỗi sao cần tránh đang nghịch hành (Sao Kim) −12. Giờ đẹp: giờ hoàng đạo trong khung 5h–19h (giờ Mão tới giờ Dậu), ưu tiên Thanh Long, Kim Quỹ. Bảng Trực theo các cuốn lịch vạn niên phổ biến tại Việt Nam.

Hỏi đáp

Tháng 10/2026 ngày nào tốt để tỏ tình?

Theo lịch vạn niên (chưa xét tuổi), ngày đẹp nhất là Thứ Ba 13/10 (4/9 âm, Canh Thân, 73 điểm), Thứ Hai 19/10 (10/9 âm, Bính Dần, 73 điểm) và Chủ Nhật 25/10 (16/9 âm, Nhâm Thân, 73 điểm).

Có nên tỏ tình khi Sao Kim nghịch hành không?

Nên dời nếu được: Sao Kim nghịch hành từ 15:15 ngày 03/10/2026 tới 07:45 ngày 14/11/2026 (giờ Việt Nam). Nếu bắt buộc làm trong khoảng này, hãy kiểm tra kỹ giấy tờ và chọn giờ hoàng đạo.

Tuổi nào không nên tỏ tình ngày 13/10?

Ngày 13/10 là ngày Canh Thân, xung tuổi Dần và hại tuổi Hợi. Người tuổi đó nên chọn ngày khác trong danh sách hoặc nhờ người hợp tuổi đứng ra.

Để tham khảo: chọn ngày là phong tục. Sự chuẩn bị, giấy tờ và con người mới là điều quyết định việc thành hay không.

Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm và thiên văn của app VibeCheck · Cập nhật · Quy trình biên tập