Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Ngày tốt theo việc · Du lịch dịp lễ

Ngày tốt du lịch dịp lễ tháng 11/2026

3 ngày đẹp nhất: Thứ Ba 17/11 (9/10 âm), Thứ Hai 23/11 (15/10 âm) và Chủ Nhật 29/11 (21/10 âm) — đều là ngày hoàng đạo, trực Thành hoặc Mãn. Sao Thủy nghịch hành từ 24/10/2026 tới 13/11/2026 — điểm các ngày này bị trừ.

Lịch tháng 11/2026

Chạm một ngày để xem 12 giờ
Đẹp nhấtKhá trở lên (từ 60 điểm)Nghịch hànhKiêng: trực kiêng, Tam Nương, Nguyệt Kỵ

3 ngày đẹp nhất

17THỨ BA

17/11/2026 · 9/10 âm lịch

Hoàng đạo · Minh ĐườngTrực ThànhNgày Ất Mùi

Giờ đẹp: Mão 5–7h (Kim Đường) · Tỵ 9–11h (Ngọc Đường) · Thân 15–17h (Tư Mệnh).
Tuổi Sửu tránh (Mùi xung Sửu). Hướng xuất hành: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Đông Nam.

80/100
23THỨ HAI

23/11/2026 · 15/10 âm lịch (Tết Hạ Nguyên, Rằm tháng 10)

Hoàng đạo · Ngọc ĐườngTrực MãnNgày Tân Sửu

Giờ đẹp: Mão 5–7h (Kim Đường) · Tỵ 9–11h (Ngọc Đường) · Thân 15–17h (Tư Mệnh).
Tuổi Mùi tránh (Sửu xung Mùi). Hướng xuất hành: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam.

80/100
29CHỦ NHẬT

29/11/2026 · 21/10 âm lịch

Hoàng đạo · Minh ĐườngTrực ThànhNgày Đinh Mùi

Giờ đẹp: Mão 5–7h (Kim Đường) · Tỵ 9–11h (Ngọc Đường) · Thân 15–17h (Tư Mệnh).
Tuổi Sửu tránh (Mùi xung Sửu). Hướng xuất hành: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông.

80/100

Ngày dự phòng (nếu lỡ 3 ngày trên)

Vì sao một số ngày bị trừ điểm?

Theo chiêm tinh, Sao Thủy nghịch hành từ 14:30 ngày 24/10/2026 tới 23:30 ngày 13/11/2026 (giờ Việt Nam). App VibeCheck xem Sao Thủy là sao cần thuận cho việc du lịch dịp lễ, nên trừ 12 điểm mỗi ngày trong đợt đi lùi và không gọi những ngày này là “Tốt”.

Nếu đi trong đợt này: chụp lại vé, giấy tờ; ra sân bay, bến xe sớm hơn thường lệ; kiểm tra lại giờ khởi hành trước một ngày.

Tính theo lịch vạn niên, chưa xét tuổi: trang này chấm ngày chung cho mọi người. Ngày đẹp với người này có thể xung tuổi người khác — mở app để xét tuổi từng người cùng làm, bản đồ sao và thần số học.

Bảng chấm đủ 30 ngàyMở
Điểm du lịch dịp lễ từng ngày tháng 11/2026
NgàyÂmCan chiThần ngàyTrựcGhi chúĐiểm
Chủ Nhật 1/1123/9Kỷ MãoHắc đạo · Câu TrậnChấpTrực Chấp, Ngày Nguyệt Kỵ, Sao Thủy nghịch hành5
Thứ Hai 2/1124/9Canh ThìnHoàng đạo · Thanh LongPháTrực Phá, Sao Thủy nghịch hành28
Thứ Ba 3/1125/9Tân TỵHoàng đạo · Minh ĐườngNguySao Thủy nghịch hành41
Thứ Tư 4/1126/9Nhâm NgọHắc đạo · Thiên HìnhThànhSao Thủy nghịch hành42
Thứ Năm 5/1127/9Quý MùiHắc đạo · Chu TướcThuTrực Thu, Ngày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành5
Thứ Sáu 6/1128/9Giáp ThânHoàng đạo · Kim QuỹKhaiSao Thủy nghịch hành68
Thứ Bảy 7/1129/9Ất DậuHắc đạo · Chu TướcKhaiSao Thủy nghịch hành42
Chủ Nhật 8/1130/9Bính TuấtHoàng đạo · Kim QuỹBếTrực Bế, Sao Thủy nghịch hành28
Thứ Hai 9/111/10Đinh HợiHoàng đạo · Kim ĐườngKiếnSao Thủy nghịch hành68
Thứ Ba 10/112/10Mậu TýHắc đạo · Bạch HổTrừSao Thủy nghịch hành32
Thứ Tư 11/113/10Kỷ SửuHoàng đạo · Ngọc ĐườngMãnNgày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành48
Thứ Năm 12/114/10Canh DầnHắc đạo · Thiên LaoBìnhSao Thủy nghịch hành27
Thứ Sáu 13/115/10Tân MãoHắc đạo · Huyền VũĐịnhNgày Nguyệt Kỵ, Sao Thủy nghịch hành17
Thứ Bảy 14/116/10Nhâm ThìnHoàng đạo · Tư MệnhChấpTrực Chấp40
Chủ Nhật 15/117/10Quý TỵHắc đạo · Câu TrậnPháTrực Phá, Ngày Tam Nương5
Thứ Hai 16/118/10Giáp NgọHoàng đạo · Thanh LongNguy—53
Thứ Ba 17/119/10Ất MùiHoàng đạo · Minh ĐườngThành—80
Thứ Tư 18/1110/10Bính ThânHắc đạo · Thiên HìnhThuTrực Thu14
Thứ Năm 19/1111/10Đinh DậuHắc đạo · Chu TướcKhai—54
Thứ Sáu 20/1112/10Mậu TuấtHoàng đạo · Kim QuỹBếTrực Bế40
Thứ Bảy 21/1113/10Kỷ HợiHoàng đạo · Kim ĐườngKiếnNgày Tam Nương60
Chủ Nhật 22/1114/10Canh TýHắc đạo · Bạch HổTrừNgày Nguyệt Kỵ29
Thứ Hai 23/1115/10Tân SửuHoàng đạo · Ngọc ĐườngMãn—80
Thứ Ba 24/1116/10Nhâm DầnHắc đạo · Thiên LaoBình—39
Thứ Tư 25/1117/10Quý MãoHắc đạo · Huyền VũĐịnh—44
Thứ Năm 26/1118/10Giáp ThìnHoàng đạo · Tư MệnhChấpTrực Chấp, Ngày Tam Nương20
Thứ Sáu 27/1119/10Ất TỵHắc đạo · Câu TrậnPháTrực Phá14
Thứ Bảy 28/1120/10Bính NgọHoàng đạo · Thanh LongNguy—53
Chủ Nhật 29/1121/10Đinh MùiHoàng đạo · Minh ĐườngThành—80
Thứ Hai 30/1122/10Mậu ThânHắc đạo · Thiên HìnhThuTrực Thu, Ngày Tam Nương5
Cách chấm điểm

Cùng bộ chấm tab Thời điểm của app VibeCheck, phần không cần tuổi: điểm nền 50. Ngày hoàng đạo +15, hắc đạo −11. Trực hợp du lịch dịp lễ (Khai, Kiến, Thành, Mãn) +15; trực kiêng (Phá, Chấp, Bế, Thu) −25; trực khác +5 nếu là trực tốt, −12 nếu trực xấu. Tam Nương −20, Nguyệt Kỵ −15. Mỗi sao cần tránh đang nghịch hành (Sao Thủy) −12. Giờ đẹp: giờ hoàng đạo trong khung 5h–19h (giờ Mão tới giờ Dậu), ưu tiên Thanh Long, Kim Quỹ. Bảng Trực theo các cuốn lịch vạn niên phổ biến tại Việt Nam.

Hỏi đáp

Tháng 11/2026 ngày nào tốt để du lịch dịp lễ?

Theo lịch vạn niên (chưa xét tuổi), ngày đẹp nhất là Thứ Ba 17/11 (9/10 âm, Ất Mùi, 80 điểm), Thứ Hai 23/11 (15/10 âm, Tân Sửu, 80 điểm) và Chủ Nhật 29/11 (21/10 âm, Đinh Mùi, 80 điểm).

Có nên du lịch dịp lễ khi Sao Thủy nghịch hành không?

Nên dời nếu được: Sao Thủy nghịch hành từ 14:30 ngày 24/10/2026 tới 23:30 ngày 13/11/2026 (giờ Việt Nam). Nếu bắt buộc làm trong khoảng này, hãy kiểm tra kỹ giấy tờ và chọn giờ hoàng đạo.

Tuổi nào không nên du lịch dịp lễ ngày 17/11?

Ngày 17/11 là ngày Ất Mùi, xung tuổi Sửu và hại tuổi Tý. Người tuổi đó nên chọn ngày khác trong danh sách hoặc nhờ người hợp tuổi đứng ra.

Để tham khảo: chọn ngày là phong tục. Sự chuẩn bị, giấy tờ và con người mới là điều quyết định việc thành hay không.

Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm và thiên văn của app VibeCheck · Cập nhật · Quy trình biên tập