Ngày tốt theo việc · Du lịch dịp lễ
Ngày tốt du lịch dịp lễ tháng 2/2027
3 ngày đẹp nhất: Thứ Hai 1/2 (25/12 âm), Thứ Bảy 6/2 (1/1 âm) và Chủ Nhật 7/2 (2/1 âm) — đều là ngày hoàng đạo, trực Khai, Mãn hoặc Bình. Sao Thủy nghịch hành từ 10/02/2027 tới 03/03/2027 — điểm các ngày này bị trừ.
Lịch tháng 2/2027
Chạm một ngày để xem 12 giờ3 ngày đẹp nhất
1/2/2027 · 25/12 âm lịch
Giờ đẹp: Ngọ 11–13h (Thanh Long) · Thìn 7–9h (Tư Mệnh) · Mùi 13–15h (Minh Đường).
Tuổi Tỵ tránh (Hợi xung Tỵ). Hướng xuất hành: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Tây Nam.
6/2/2027 · 1/1 âm lịch (Tết Nguyên Đán, Mùng 1 Tết)
Giờ đẹp: Thìn 7–9h (Thanh Long) · Thân 15–17h (Kim Quỹ) · Tỵ 9–11h (Minh Đường).
Tuổi Tuất tránh (Thìn xung Tuất). Hướng xuất hành: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông.
7/2/2027 · 2/1 âm lịch
Giờ đẹp: Thìn 7–9h (Tư Mệnh) · Ngọ 11–13h (Thanh Long) · Mùi 13–15h (Minh Đường).
Tuổi Hợi tránh (Tỵ xung Hợi). Hướng xuất hành: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Đông.
Ngày dự phòng (nếu lỡ 3 ngày trên)
Vì sao một số ngày bị trừ điểm?
Theo chiêm tinh, Sao Thủy nghịch hành từ 01:00 ngày 10/02/2027 tới 19:45 ngày 03/03/2027 (giờ Việt Nam). App VibeCheck xem Sao Thủy là sao cần thuận cho việc du lịch dịp lễ, nên trừ 12 điểm mỗi ngày trong đợt đi lùi và không gọi những ngày này là “Tốt”.
Nếu đi trong đợt này: chụp lại vé, giấy tờ; ra sân bay, bến xe sớm hơn thường lệ; kiểm tra lại giờ khởi hành trước một ngày.
Tính theo lịch vạn niên, chưa xét tuổi: trang này chấm ngày chung cho mọi người. Ngày đẹp với người này có thể xung tuổi người khác — mở app để xét tuổi từng người cùng làm, bản đồ sao và thần số học.
Bảng chấm đủ 28 ngàyMở
| Ngày | Âm | Can chi | Thần ngày | Trực | Ghi chú | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Hai 1/2 | 25/12 | Tân Hợi | Hoàng đạo · Minh Đường | Khai | — | 80 |
| Thứ Ba 2/2 | 26/12 | Nhâm Tý | Hắc đạo · Thiên Hình | Bế | Trực Bế | 14 |
| Thứ Tư 3/2 | 27/12 | Quý Sửu | Hắc đạo · Chu Tước | Kiến | Ngày Tam Nương | 34 |
| Thứ Năm 4/2 | 28/12 | Giáp Dần | Hắc đạo · Thiên Hình | Kiến | — | 54 |
| Thứ Sáu 5/2 | 29/12 | Ất Mão | Hắc đạo · Chu Tước | Trừ | — | 44 |
| Thứ Bảy 6/2 | 1/1 | Bính Thìn | Hoàng đạo · Kim Quỹ | Mãn | — | 80 |
| Chủ Nhật 7/2 | 2/1 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo · Kim Đường | Bình | — | 65 |
| Thứ Hai 8/2 | 3/1 | Mậu Ngọ | Hắc đạo · Bạch Hổ | Định | Ngày Tam Nương | 24 |
| Thứ Ba 9/2 | 4/1 | Kỷ Mùi | Hoàng đạo · Ngọc Đường | Chấp | Trực Chấp | 40 |
| Thứ Tư 10/2 | 5/1 | Canh Thân | Hắc đạo · Thiên Lao | Phá | Trực Phá, Ngày Nguyệt Kỵ, Sao Thủy nghịch hành | 5 |
| Thứ Năm 11/2 | 6/1 | Tân Dậu | Hắc đạo · Huyền Vũ | Nguy | Sao Thủy nghịch hành | 15 |
| Thứ Sáu 12/2 | 7/1 | Nhâm Tuất | Hoàng đạo · Tư Mệnh | Thành | Ngày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành | 48 |
| Thứ Bảy 13/2 | 8/1 | Quý Hợi | Hắc đạo · Câu Trận | Thu | Trực Thu, Sao Thủy nghịch hành | 5 |
| Chủ Nhật 14/2 | 9/1 | Giáp Tý | Hoàng đạo · Thanh Long | Khai | Sao Thủy nghịch hành | 68 |
| Thứ Hai 15/2 | 10/1 | Ất Sửu | Hoàng đạo · Minh Đường | Bế | Trực Bế, Sao Thủy nghịch hành | 28 |
| Thứ Ba 16/2 | 11/1 | Bính Dần | Hắc đạo · Thiên Hình | Kiến | Sao Thủy nghịch hành | 42 |
| Thứ Tư 17/2 | 12/1 | Đinh Mão | Hắc đạo · Chu Tước | Trừ | Sao Thủy nghịch hành | 32 |
| Thứ Năm 18/2 | 13/1 | Mậu Thìn | Hoàng đạo · Kim Quỹ | Mãn | Ngày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành | 48 |
| Thứ Sáu 19/2 | 14/1 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo · Kim Đường | Bình | Ngày Nguyệt Kỵ, Sao Thủy nghịch hành | 38 |
| Thứ Bảy 20/2 | 15/1 | Canh Ngọ | Hắc đạo · Bạch Hổ | Định | Sao Thủy nghịch hành | 32 |
| Chủ Nhật 21/2 | 16/1 | Tân Mùi | Hoàng đạo · Ngọc Đường | Chấp | Trực Chấp, Sao Thủy nghịch hành | 28 |
| Thứ Hai 22/2 | 17/1 | Nhâm Thân | Hắc đạo · Thiên Lao | Phá | Trực Phá, Sao Thủy nghịch hành | 5 |
| Thứ Ba 23/2 | 18/1 | Quý Dậu | Hắc đạo · Huyền Vũ | Nguy | Ngày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành | 5 |
| Thứ Tư 24/2 | 19/1 | Giáp Tuất | Hoàng đạo · Tư Mệnh | Thành | Sao Thủy nghịch hành | 68 |
| Thứ Năm 25/2 | 20/1 | Ất Hợi | Hắc đạo · Câu Trận | Thu | Trực Thu, Sao Thủy nghịch hành | 5 |
| Thứ Sáu 26/2 | 21/1 | Bính Tý | Hoàng đạo · Thanh Long | Khai | Sao Thủy nghịch hành | 68 |
| Thứ Bảy 27/2 | 22/1 | Đinh Sửu | Hoàng đạo · Minh Đường | Bế | Trực Bế, Ngày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành | 8 |
| Chủ Nhật 28/2 | 23/1 | Mậu Dần | Hắc đạo · Thiên Hình | Kiến | Ngày Nguyệt Kỵ, Sao Thủy nghịch hành | 27 |
Cách chấm điểm
Cùng bộ chấm tab Thời điểm của app VibeCheck, phần không cần tuổi: điểm nền 50. Ngày hoàng đạo +15, hắc đạo −11. Trực hợp du lịch dịp lễ (Khai, Kiến, Thành, Mãn) +15; trực kiêng (Phá, Chấp, Bế, Thu) −25; trực khác +5 nếu là trực tốt, −12 nếu trực xấu. Tam Nương −20, Nguyệt Kỵ −15. Mỗi sao cần tránh đang nghịch hành (Sao Thủy) −12. Giờ đẹp: giờ hoàng đạo trong khung 5h–19h (giờ Mão tới giờ Dậu), ưu tiên Thanh Long, Kim Quỹ. Bảng Trực theo các cuốn lịch vạn niên phổ biến tại Việt Nam.
Hỏi đáp
Tháng 2/2027 ngày nào tốt để du lịch dịp lễ?
Theo lịch vạn niên (chưa xét tuổi), ngày đẹp nhất là Thứ Hai 1/2 (25/12 âm, Tân Hợi, 80 điểm), Thứ Bảy 6/2 (1/1 âm, Bính Thìn, 80 điểm) và Chủ Nhật 7/2 (2/1 âm, Đinh Tỵ, 65 điểm).
Có nên du lịch dịp lễ khi Sao Thủy nghịch hành không?
Nên dời nếu được: Sao Thủy nghịch hành từ 01:00 ngày 10/02/2027 tới 19:45 ngày 03/03/2027 (giờ Việt Nam). Nếu bắt buộc làm trong khoảng này, hãy kiểm tra kỹ giấy tờ và chọn giờ hoàng đạo.
Tuổi nào không nên du lịch dịp lễ ngày 1/2?
Ngày 1/2 là ngày Tân Hợi, xung tuổi Tỵ và hại tuổi Thân. Người tuổi đó nên chọn ngày khác trong danh sách hoặc nhờ người hợp tuổi đứng ra.
Để tham khảo: chọn ngày là phong tục. Sự chuẩn bị, giấy tờ và con người mới là điều quyết định việc thành hay không.
Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm và thiên văn của app VibeCheck · Cập nhật · Quy trình biên tập