Ngày tốt theo việc · Du lịch dịp lễ
Ngày tốt du lịch dịp lễ tháng 10/2026
3 ngày đẹp nhất: Thứ Ba 13/10 (4/9 âm), Thứ Hai 19/10 (10/9 âm) và Thứ Hai 5/10 (25/8 âm) — đều là ngày hoàng đạo, trực Khai, Định hoặc Bình. Sao Thủy nghịch hành từ 24/10/2026 tới 13/11/2026 — điểm các ngày này bị trừ.
Lịch tháng 10/2026
Chạm một ngày để xem 12 giờ3 ngày đẹp nhất
13/10/2026 · 4/9 âm lịch (Ngày Doanh nhân Việt Nam)
Giờ đẹp: Thìn 7–9h (Kim Quỹ) · Tỵ 9–11h (Kim Đường) · Mùi 13–15h (Ngọc Đường).
Tuổi Dần tránh (Thân xung Dần). Hướng xuất hành: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam.
19/10/2026 · 10/9 âm lịch
Giờ đẹp: Tỵ 9–11h (Kim Đường) · Thìn 7–9h (Kim Quỹ) · Mùi 13–15h (Ngọc Đường).
Tuổi Thân tránh (Dần xung Thân). Hướng xuất hành: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông.
5/10/2026 · 25/8 âm lịch
Giờ đẹp: Thân 15–17h (Thanh Long) · Mão 5–7h (Ngọc Đường) · Ngọ 11–13h (Tư Mệnh).
Tuổi Ngọ tránh (Tý xung Ngọ). Hướng xuất hành: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây.
Ngày dự phòng (nếu lỡ 3 ngày trên)
Vì sao một số ngày bị trừ điểm?
Theo chiêm tinh, Sao Thủy nghịch hành từ 14:30 ngày 24/10/2026 tới 23:30 ngày 13/11/2026 (giờ Việt Nam). App VibeCheck xem Sao Thủy là sao cần thuận cho việc du lịch dịp lễ, nên trừ 12 điểm mỗi ngày trong đợt đi lùi và không gọi những ngày này là “Tốt”.
Nếu đi trong đợt này: chụp lại vé, giấy tờ; ra sân bay, bến xe sớm hơn thường lệ; kiểm tra lại giờ khởi hành trước một ngày.
Tính theo lịch vạn niên, chưa xét tuổi: trang này chấm ngày chung cho mọi người. Ngày đẹp với người này có thể xung tuổi người khác — mở app để xét tuổi từng người cùng làm, bản đồ sao và thần số học.
Bảng chấm đủ 31 ngàyMở
| Ngày | Âm | Can chi | Thần ngày | Trực | Ghi chú | Điểm |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Thứ Năm 1/10 | 21/8 | Mậu Thân | Hắc đạo · Bạch Hổ | Bế | Trực Bế | 14 |
| Thứ Sáu 2/10 | 22/8 | Kỷ Dậu | Hoàng đạo · Ngọc Đường | Kiến | Ngày Tam Nương | 60 |
| Thứ Bảy 3/10 | 23/8 | Canh Tuất | Hắc đạo · Thiên Lao | Trừ | Ngày Nguyệt Kỵ | 29 |
| Chủ Nhật 4/10 | 24/8 | Tân Hợi | Hắc đạo · Huyền Vũ | Mãn | — | 54 |
| Thứ Hai 5/10 | 25/8 | Nhâm Tý | Hoàng đạo · Tư Mệnh | Bình | — | 65 |
| Thứ Ba 6/10 | 26/8 | Quý Sửu | Hắc đạo · Câu Trận | Định | — | 44 |
| Thứ Tư 7/10 | 27/8 | Giáp Dần | Hoàng đạo · Thanh Long | Chấp | Trực Chấp, Ngày Tam Nương | 20 |
| Thứ Năm 8/10 | 28/8 | Ất Mão | Hắc đạo · Câu Trận | Chấp | Trực Chấp | 14 |
| Thứ Sáu 9/10 | 29/8 | Bính Thìn | Hoàng đạo · Thanh Long | Phá | Trực Phá | 40 |
| Thứ Bảy 10/10 | 1/9 | Đinh Tỵ | Hoàng đạo · Minh Đường | Nguy | — | 53 |
| Chủ Nhật 11/10 | 2/9 | Mậu Ngọ | Hắc đạo · Thiên Hình | Thành | — | 54 |
| Thứ Hai 12/10 | 3/9 | Kỷ Mùi | Hắc đạo · Chu Tước | Thu | Trực Thu, Ngày Tam Nương | 5 |
| Thứ Ba 13/10 | 4/9 | Canh Thân | Hoàng đạo · Kim Quỹ | Khai | — | 80 |
| Thứ Tư 14/10 | 5/9 | Tân Dậu | Hoàng đạo · Kim Đường | Bế | Trực Bế, Ngày Nguyệt Kỵ | 25 |
| Thứ Năm 15/10 | 6/9 | Nhâm Tuất | Hắc đạo · Bạch Hổ | Kiến | — | 54 |
| Thứ Sáu 16/10 | 7/9 | Quý Hợi | Hoàng đạo · Ngọc Đường | Trừ | Ngày Tam Nương | 50 |
| Thứ Bảy 17/10 | 8/9 | Giáp Tý | Hắc đạo · Thiên Lao | Mãn | — | 54 |
| Chủ Nhật 18/10 | 9/9 | Ất Sửu | Hắc đạo · Huyền Vũ | Bình | — | 39 |
| Thứ Hai 19/10 | 10/9 | Bính Dần | Hoàng đạo · Tư Mệnh | Định | — | 70 |
| Thứ Ba 20/10 | 11/9 | Đinh Mão | Hắc đạo · Câu Trận | Chấp | Trực Chấp | 14 |
| Thứ Tư 21/10 | 12/9 | Mậu Thìn | Hoàng đạo · Thanh Long | Phá | Trực Phá | 40 |
| Thứ Năm 22/10 | 13/9 | Kỷ Tỵ | Hoàng đạo · Minh Đường | Nguy | Ngày Tam Nương | 33 |
| Thứ Sáu 23/10 | 14/9 | Canh Ngọ | Hắc đạo · Thiên Hình | Thành | Ngày Nguyệt Kỵ | 39 |
| Thứ Bảy 24/10 | 15/9 | Tân Mùi | Hắc đạo · Chu Tước | Thu | Trực Thu, Sao Thủy nghịch hành | 5 |
| Chủ Nhật 25/10 | 16/9 | Nhâm Thân | Hoàng đạo · Kim Quỹ | Khai | Sao Thủy nghịch hành | 68 |
| Thứ Hai 26/10 | 17/9 | Quý Dậu | Hoàng đạo · Kim Đường | Bế | Trực Bế, Sao Thủy nghịch hành | 28 |
| Thứ Ba 27/10 | 18/9 | Giáp Tuất | Hắc đạo · Bạch Hổ | Kiến | Ngày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành | 22 |
| Thứ Tư 28/10 | 19/9 | Ất Hợi | Hoàng đạo · Ngọc Đường | Trừ | Sao Thủy nghịch hành | 58 |
| Thứ Năm 29/10 | 20/9 | Bính Tý | Hắc đạo · Thiên Lao | Mãn | Sao Thủy nghịch hành | 42 |
| Thứ Sáu 30/10 | 21/9 | Đinh Sửu | Hắc đạo · Huyền Vũ | Bình | Sao Thủy nghịch hành | 27 |
| Thứ Bảy 31/10 | 22/9 | Mậu Dần | Hoàng đạo · Tư Mệnh | Định | Ngày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành | 38 |
Cách chấm điểm
Cùng bộ chấm tab Thời điểm của app VibeCheck, phần không cần tuổi: điểm nền 50. Ngày hoàng đạo +15, hắc đạo −11. Trực hợp du lịch dịp lễ (Khai, Kiến, Thành, Mãn) +15; trực kiêng (Phá, Chấp, Bế, Thu) −25; trực khác +5 nếu là trực tốt, −12 nếu trực xấu. Tam Nương −20, Nguyệt Kỵ −15. Mỗi sao cần tránh đang nghịch hành (Sao Thủy) −12. Giờ đẹp: giờ hoàng đạo trong khung 5h–19h (giờ Mão tới giờ Dậu), ưu tiên Thanh Long, Kim Quỹ. Bảng Trực theo các cuốn lịch vạn niên phổ biến tại Việt Nam.
Hỏi đáp
Tháng 10/2026 ngày nào tốt để du lịch dịp lễ?
Theo lịch vạn niên (chưa xét tuổi), ngày đẹp nhất là Thứ Ba 13/10 (4/9 âm, Canh Thân, 80 điểm), Thứ Hai 19/10 (10/9 âm, Bính Dần, 70 điểm) và Thứ Hai 5/10 (25/8 âm, Nhâm Tý, 65 điểm).
Có nên du lịch dịp lễ khi Sao Thủy nghịch hành không?
Nên dời nếu được: Sao Thủy nghịch hành từ 14:30 ngày 24/10/2026 tới 23:30 ngày 13/11/2026 (giờ Việt Nam). Nếu bắt buộc làm trong khoảng này, hãy kiểm tra kỹ giấy tờ và chọn giờ hoàng đạo.
Tuổi nào không nên du lịch dịp lễ ngày 13/10?
Ngày 13/10 là ngày Canh Thân, xung tuổi Dần và hại tuổi Hợi. Người tuổi đó nên chọn ngày khác trong danh sách hoặc nhờ người hợp tuổi đứng ra.
Để tham khảo: chọn ngày là phong tục. Sự chuẩn bị, giấy tờ và con người mới là điều quyết định việc thành hay không.
Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm và thiên văn của app VibeCheck · Cập nhật · Quy trình biên tập