Tử vi 2027 · Tết Đinh Mùi — xem tuổi của bạn →

Ngày tốt theo việc · Du lịch dịp lễ

Ngày tốt du lịch dịp lễ tháng 10/2026

3 ngày đẹp nhất: Thứ Ba 13/10 (4/9 âm), Thứ Hai 19/10 (10/9 âm) và Thứ Hai 5/10 (25/8 âm) — đều là ngày hoàng đạo, trực Khai, Định hoặc Bình. Sao Thủy nghịch hành từ 24/10/2026 tới 13/11/2026 — điểm các ngày này bị trừ.

Lịch tháng 10/2026

Chạm một ngày để xem 12 giờ
Đẹp nhấtKhá trở lên (từ 60 điểm)Nghịch hànhKiêng: trực kiêng, Tam Nương, Nguyệt Kỵ

3 ngày đẹp nhất

13THỨ BA

13/10/2026 · 4/9 âm lịch (Ngày Doanh nhân Việt Nam)

Hoàng đạo · Kim QuỹTrực KhaiNgày Canh Thân

Giờ đẹp: Thìn 7–9h (Kim Quỹ) · Tỵ 9–11h (Kim Đường) · Mùi 13–15h (Ngọc Đường).
Tuổi Dần tránh (Thân xung Dần). Hướng xuất hành: Hỷ thần Tây Bắc, Tài thần Tây Nam.

80/100
19THỨ HAI

19/10/2026 · 10/9 âm lịch

Hoàng đạo · Tư MệnhTrực ĐịnhNgày Bính Dần

Giờ đẹp: Tỵ 9–11h (Kim Đường) · Thìn 7–9h (Kim Quỹ) · Mùi 13–15h (Ngọc Đường).
Tuổi Thân tránh (Dần xung Thân). Hướng xuất hành: Hỷ thần Tây Nam, Tài thần Chính Đông.

70/100
5THỨ HAI

5/10/2026 · 25/8 âm lịch

Hoàng đạo · Tư MệnhTrực BìnhNgày Nhâm Tý

Giờ đẹp: Thân 15–17h (Thanh Long) · Mão 5–7h (Ngọc Đường) · Ngọ 11–13h (Tư Mệnh).
Tuổi Ngọ tránh (Tý xung Ngọ). Hướng xuất hành: Hỷ thần Chính Nam, Tài thần Chính Tây.

65/100

Ngày dự phòng (nếu lỡ 3 ngày trên)

Vì sao một số ngày bị trừ điểm?

Theo chiêm tinh, Sao Thủy nghịch hành từ 14:30 ngày 24/10/2026 tới 23:30 ngày 13/11/2026 (giờ Việt Nam). App VibeCheck xem Sao Thủy là sao cần thuận cho việc du lịch dịp lễ, nên trừ 12 điểm mỗi ngày trong đợt đi lùi và không gọi những ngày này là “Tốt”.

Nếu đi trong đợt này: chụp lại vé, giấy tờ; ra sân bay, bến xe sớm hơn thường lệ; kiểm tra lại giờ khởi hành trước một ngày.

Tính theo lịch vạn niên, chưa xét tuổi: trang này chấm ngày chung cho mọi người. Ngày đẹp với người này có thể xung tuổi người khác — mở app để xét tuổi từng người cùng làm, bản đồ sao và thần số học.

Bảng chấm đủ 31 ngàyMở
Điểm du lịch dịp lễ từng ngày tháng 10/2026
NgàyÂmCan chiThần ngàyTrựcGhi chúĐiểm
Thứ Năm 1/1021/8Mậu ThânHắc đạo · Bạch HổBếTrực Bế14
Thứ Sáu 2/1022/8Kỷ DậuHoàng đạo · Ngọc ĐườngKiếnNgày Tam Nương60
Thứ Bảy 3/1023/8Canh TuấtHắc đạo · Thiên LaoTrừNgày Nguyệt Kỵ29
Chủ Nhật 4/1024/8Tân HợiHắc đạo · Huyền VũMãn—54
Thứ Hai 5/1025/8Nhâm TýHoàng đạo · Tư MệnhBình—65
Thứ Ba 6/1026/8Quý SửuHắc đạo · Câu TrậnĐịnh—44
Thứ Tư 7/1027/8Giáp DầnHoàng đạo · Thanh LongChấpTrực Chấp, Ngày Tam Nương20
Thứ Năm 8/1028/8Ất MãoHắc đạo · Câu TrậnChấpTrực Chấp14
Thứ Sáu 9/1029/8Bính ThìnHoàng đạo · Thanh LongPháTrực Phá40
Thứ Bảy 10/101/9Đinh TỵHoàng đạo · Minh ĐườngNguy—53
Chủ Nhật 11/102/9Mậu NgọHắc đạo · Thiên HìnhThành—54
Thứ Hai 12/103/9Kỷ MùiHắc đạo · Chu TướcThuTrực Thu, Ngày Tam Nương5
Thứ Ba 13/104/9Canh ThânHoàng đạo · Kim QuỹKhai—80
Thứ Tư 14/105/9Tân DậuHoàng đạo · Kim ĐườngBếTrực Bế, Ngày Nguyệt Kỵ25
Thứ Năm 15/106/9Nhâm TuấtHắc đạo · Bạch HổKiến—54
Thứ Sáu 16/107/9Quý HợiHoàng đạo · Ngọc ĐườngTrừNgày Tam Nương50
Thứ Bảy 17/108/9Giáp TýHắc đạo · Thiên LaoMãn—54
Chủ Nhật 18/109/9Ất SửuHắc đạo · Huyền VũBình—39
Thứ Hai 19/1010/9Bính DầnHoàng đạo · Tư MệnhĐịnh—70
Thứ Ba 20/1011/9Đinh MãoHắc đạo · Câu TrậnChấpTrực Chấp14
Thứ Tư 21/1012/9Mậu ThìnHoàng đạo · Thanh LongPháTrực Phá40
Thứ Năm 22/1013/9Kỷ TỵHoàng đạo · Minh ĐườngNguyNgày Tam Nương33
Thứ Sáu 23/1014/9Canh NgọHắc đạo · Thiên HìnhThànhNgày Nguyệt Kỵ39
Thứ Bảy 24/1015/9Tân MùiHắc đạo · Chu TướcThuTrực Thu, Sao Thủy nghịch hành5
Chủ Nhật 25/1016/9Nhâm ThânHoàng đạo · Kim QuỹKhaiSao Thủy nghịch hành68
Thứ Hai 26/1017/9Quý DậuHoàng đạo · Kim ĐườngBếTrực Bế, Sao Thủy nghịch hành28
Thứ Ba 27/1018/9Giáp TuấtHắc đạo · Bạch HổKiếnNgày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành22
Thứ Tư 28/1019/9Ất HợiHoàng đạo · Ngọc ĐườngTrừSao Thủy nghịch hành58
Thứ Năm 29/1020/9Bính TýHắc đạo · Thiên LaoMãnSao Thủy nghịch hành42
Thứ Sáu 30/1021/9Đinh SửuHắc đạo · Huyền VũBìnhSao Thủy nghịch hành27
Thứ Bảy 31/1022/9Mậu DầnHoàng đạo · Tư MệnhĐịnhNgày Tam Nương, Sao Thủy nghịch hành38
Cách chấm điểm

Cùng bộ chấm tab Thời điểm của app VibeCheck, phần không cần tuổi: điểm nền 50. Ngày hoàng đạo +15, hắc đạo −11. Trực hợp du lịch dịp lễ (Khai, Kiến, Thành, Mãn) +15; trực kiêng (Phá, Chấp, Bế, Thu) −25; trực khác +5 nếu là trực tốt, −12 nếu trực xấu. Tam Nương −20, Nguyệt Kỵ −15. Mỗi sao cần tránh đang nghịch hành (Sao Thủy) −12. Giờ đẹp: giờ hoàng đạo trong khung 5h–19h (giờ Mão tới giờ Dậu), ưu tiên Thanh Long, Kim Quỹ. Bảng Trực theo các cuốn lịch vạn niên phổ biến tại Việt Nam.

Hỏi đáp

Tháng 10/2026 ngày nào tốt để du lịch dịp lễ?

Theo lịch vạn niên (chưa xét tuổi), ngày đẹp nhất là Thứ Ba 13/10 (4/9 âm, Canh Thân, 80 điểm), Thứ Hai 19/10 (10/9 âm, Bính Dần, 70 điểm) và Thứ Hai 5/10 (25/8 âm, Nhâm Tý, 65 điểm).

Có nên du lịch dịp lễ khi Sao Thủy nghịch hành không?

Nên dời nếu được: Sao Thủy nghịch hành từ 14:30 ngày 24/10/2026 tới 23:30 ngày 13/11/2026 (giờ Việt Nam). Nếu bắt buộc làm trong khoảng này, hãy kiểm tra kỹ giấy tờ và chọn giờ hoàng đạo.

Tuổi nào không nên du lịch dịp lễ ngày 13/10?

Ngày 13/10 là ngày Canh Thân, xung tuổi Dần và hại tuổi Hợi. Người tuổi đó nên chọn ngày khác trong danh sách hoặc nhờ người hợp tuổi đứng ra.

Để tham khảo: chọn ngày là phong tục. Sự chuẩn bị, giấy tờ và con người mới là điều quyết định việc thành hay không.

Số liệu tính tự động bằng lõi lịch âm và thiên văn của app VibeCheck · Cập nhật · Quy trình biên tập